Mẫu BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐẢO CHIỀU GIÓ, HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN LÀM KÍN, CƠ CẤU ĐẢO CHIỀU, ĐÓNG CẮT CỦA CÁC TRẠM QUẠT (Mẫu số 1 - Thông tư 31/2017/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 1
BIÊN BẢN
KIỂM TRA ĐẢO CHIỀU GIÓ, HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN LÀM KÍN, CƠ CẤU ĐẢO CHIỀU, ĐÓNG CẮT CỦA CÁC TRẠM QUẠT
Ngày tháng năm.....
Đơn vị (Công ty, mỏ): ............................................................................................................
Thành phần hội đồng kiểm tra
Giám đốc điều hành mỏ: ........................................................................................................
Người được giao phụ trách cơ điện: .......................................................................................
Trưởng bộ phận thông gió: ....................................................................................................
Giám đốc đơn vị CN-CH chuyên trách: ...................................................................................
Cán bộ chỉ huy việc thực hiện đảo chiều: ................................................................................
1. Đặc tính công tác của các quạt gió chính ở chế độ hoạt động bình thường và chế độ đảo chiều gió
Đặc tính công tác của các quạt gió chính ở chế độ hoạt động bình thường và chế độ đảo chiều gió
| Danh mục | Quạt gió số | Quạt gió số |
| Vị trí đặt quạt (giếng, lò bằng...): | ||
Kiểu quạt: Lưu tượng gió: - Trước khi đảo chiều, m3/s. - Sau khi đảo chiều, m3/s. | ||
Hạ áp của quạt: - Trước khi đảo chiều, (mm cột H2O). - Sau khi đảo chiều, (mm cột H2O). | ||
Ha áp của mỏ: - Trước khi đảo chiều, (mm cột H2O). - Sau khi đảo chiều, (mm cột H2O). | ||
| Phương pháp điều khiển các bộ phận đảo chiều |
2. Sự phân phối gió trong mỏ và hàm lượng khí trong các lò đối với mỏ nguy hiểm về khí, bụi nổ theo chế độ đảo chiều
Sự phân phối gió trong mỏ và hàm lượng khí trong các lò đối với mỏ nguy hiểm về khí, bụi nổ theo chế độ đảo chiều
| Tên lò, vị trí đo và số kí hiệu trạm đo | Quạt gió làm việc ở chế độ bình thường | Quạt gió làm việc ở chế độ đảo chiều | ||||||||
| Lưu lượng gió, m3/s | Hàm lượng % | Lưu lượng gió, m3/s | Chiều luồng gió* | Hàm lượng % | ||||||
| CO2 | CH4 | O2 | CO2 | CH4 | O2 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| 1. Rãnh gió (Chung cho các khu vực). | ||||||||||
| 2. Trước quạt gió. | ||||||||||
| 3. Rãnh thoát nước. | ||||||||||
| 4. Rãnh quạt dự phòng. | ||||||||||
| 5. Sân ga (Luồng gió vào) | ||||||||||
| 6.... | ||||||||||
* Cột 7 ghi một trong các ký hiệu:
Kí hiệu “ĐC” biểu thị sự thay đổi chiều luồng gió trong các đường lò so với chế độ thông gió bình thường và HBT khi không có sự thay đổi chiều luồng gió.
3. Chế độ thông gió đảo chiều khi có sự cố
Chế độ thông gió đảo chiều khi có sự cố
| Vị trí đo, tên đường lò | Lưu lượng gió, m3/s | Chiều luồng gió | Hàm lượng,% | ||
| CO2 | CH4 | O2 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Vị trí đặt quạt gió chính phải có bảng chỉ dẫn chế độ làm việc và thời gian thực hiện chế độ thông gió đảo chiều.
4. Rò gió.
a) Rò gió từ bên ngoài (Tên lò, vị trí đo) …..m3/s …..% so với công suất Q quạt:
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
b) Rò gió qua sân ga giếng............................................................................................. m3/s.
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
5. Thời gian cần thiết để chuyển chế độ thông gió bình thường sang chế độ thông gió đảo chiều... phút và từ chế độ thông gió đảo chiều sang chế độ thòng gió bình thường....phút.
Số người thực hiện công tác đảo chiều gió.
a) Trong mỏ: .........................................................................................................................
b) Ngoài mặt bằng: ................................................................................................................
6. Thời gian thông gió đảo chiều ……..h....phút
a) Thời gian ở chế độ thông gió đảo chiều để làm giảm hàm lượng khí xuống đến giới hạn cho phép trong luồng gió thải của các lò.
- Toàn mỏ ………………………..h................................................................................... phút.
- Mức ……………………………..h................................................................................... phút.
- Khu vực …………………………h.................................................................................. phút.
b) Thời gian cần thiết để đảo chiều gió đối với các khu vực xa nhất của mỏ... phút (ghi tên đường lò) và thời gian đảo ngược lại về chế độ thông gió bình thường... phút.
c) Thời gian cần thiết để đưa người từ khu vực mỏ xa nhất ra đến mặt đất... phút.
d) Kết luận và kiến nghị việc thực hiện công tác đảo chiều gió.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Các thành viên hội đồng ký ghi họ, tên
Người được giao phụ trách cơ điện: ..................................................................................
Trưởng bộ phận thông gió: .................................................................................................
Đại diện đơn vị CN-CH chuyên trách: ..................................................................................
|
Giám đốc điều hành mỏ (Ký tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 39 mẫu An toàn kỹ thuật công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.