Mẫu SỔ THEO DÕI CHÁY VÀ KIỂM TRA TÌNH TRẠNG CÁC TƯỜNG CÁCH LY (Mẫu số 04 - Thông tư 31/2017/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 04
SỔ THEO DÕI CHÁY VÀ KIỂM TRA TÌNH TRẠNG CÁC TƯỜNG CÁCH LY
Đơn vị:
Bộ phận, công trường:
Bắt đầu ghi sổ từ ngày…… tháng…… năm
Kết thúc ghi sổ vào ngày…. tháng…… năm
| Ngày tháng năm | Tình trạng các tường chắn | Thành phần không khí | Ghi chú | |||||||||
| Số thứ tự tường chắn | Vị trí đặt tường chắn | Tình trạng tường chắn | Những sửa chữa đã được tiến hành | Nhiệt độ không khí sau tường chắn | Lưu lượng nước qua tường chắn m3/h | CO2 | CH4 | CO | O2 | H2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
Hướng dẫn ghi sổ
Sổ dùng để ghi kết quả kiểm tra tình trạng của các lò và tường chắn cách ly do các đơn vị chuyên trách của mỏ và người của đơn vị CH-CN chuyên trách thực hiện. Kết quả kiểm tra được ghi vào sổ.
Việc kiểm tra các tường chắn cách ly đoạn lò đang cháy phải được thực hiện hàng ngày. Trong trường hợp khi có cháy khẩn cấp trong hầm lò; khi các tường chắn hỏng hoặc có sự dao động lớn thành phần bầu không khí sau tường chắn phải kiểm tra ít nhất một lần trong một ca.
Kiểm tra các tường chắn cách ly khoảng không các lò đã bỏ với các đường lò đang hoạt động phải được thực hiện ít nhất một lần trong tuần.
Kiểm tra thành phần không khí phải do người của đơn vị CH-CN chuyên trách thực hiện; địa điểm, số lượng và thời gian kiểm tra do Giám đốc điều hành mỏ quyết định với sự thỏa thuận của đơn vị CH-CN chuyên trách. Khi có sự thay đổi lớn nhiệt độ hoặc thành phần không khí trên đoạn đường lò cháy phải kiểm tra theo chế độ hàng ngày.
Ở cuối sổ phải để trang ghi thông số kỹ thuật các tường chắn theo bảng sau:
| STT | Số tường chắn | Vị trí đặt tường chắn | Vật liệu làm tường chắn | Kích thước tường chắn | Kích thước lỗ mở | Thời gian đặt tường chắn | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 39 mẫu An toàn kỹ thuật công nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.