Mẫu biên bản giao đất trên thực địa (Mẫu số 05 - Quyết định 858/2014/QĐ-UBND của Bắc Giang)
Mẫu số 05. Biên bản giao đất trên thực địa
(Ban hành kèm theo Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA
Thực hiện Quyết định số ……………..ngày ......tháng.....năm …..của Ủy ban nhân dân..........về việc giao đất/thuê đất, hôm nay ngày ..... , tại .........., thành phần gồm:
I. Đại diện cơ quan tài nguyên và môi trường:
………………………………………………………………….
II. Đại diện Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn....
……………………………………………………………………….
III. Bên được nhận đất trên thực địa:
……………………………………………………………………..
IV. Các bên tiến hành giao đất, cụ thể như sau:
1. Giao nhận thửa đất số……tờ bản đồ số…………tại ………………cho (tên người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích …………...
2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích...m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do ... …….. lập ngày …tháng…năm….và đã được ... thẩm định, gồm:
………………………………………………………………………….;
…………………………………………………………………………..
3. Biên bản lập hồi.... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành ... bản có giá trị như nhau, gửi ...................../.
ĐẠI DIỆN CQTNMT (ký, ghi họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN UBND …… (ký, ghi họ tên, đóng dấu) | BÊN NHẬN ĐẤT (ký, ghi họ tên, đóng dấu nếu có) |
Mẫu số 06. Hợp đồng cho thuê đất
(Ban hành kèm theo Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang)
|
HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ |
| Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... |
HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số………….ngày…tháng …năm…của Ủy ban nhân dân……..về việc cho thuê đất……………..1
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ………………………., chúng tôi gồm:
I. Bên cho thuê đất:
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………..
II. Bên thuê đất là: ..............................................................................................
(Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản…..).
III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:
Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau:
1. Diện tích đất ...... m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)
Tại ... (ghi tên xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê).
2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ …….. do ..........lập ngày … tháng … năm ... đã được ....... thẩm định.
3. Thời hạn thuê đất ... (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
4. Mục đích sử dụng đất thuê:........................................................................
Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:
1. Tiền cho thuê đất mà bên B phải nộp thực hiện theo Thông báo của cơ quan thuế hoặc ghi theo đơn giá thuê đất của cơ quan có thẩm quyền.
2. Tiền thuê đất được tính từ ngày ... tháng ... năm...............................................
3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ........................................................................
4. Nơi nộp tiền thuê đất: .....................................................................................
5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.
Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 2.....
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời hạn thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất trên cho bên thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
2. Trong thời hạn thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai.
Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê............................ thì tổ chức, cá nhân được hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ thực hiện tiếp quyền và nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời hạn còn lại của Hợp đồng này.
3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê đất biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.
4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các Bên (nếu có) 3
.....................................................................................................................
Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;
2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận;
3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;
4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.
Cam kết khác (nếu có) 4........................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……………………………….../.
Bên thuê đất (Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có) | Bên cho thuê đất (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) |
--------------------------------
1 Ghi thêm văn bản công nhận kết quả đấu thầu; Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận đầu tư ….
2 Ghi thêm theo Giấy chứng nhận đầu tư….đối với trường hợp bên thuê đất có Giấy chứng nhận đầu tư.
3,4 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
Mẫu số 07. Tờ trình giao đất ở
(Ban hành kèm theo Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số............../TTr-UBND | ................, ngày...... tháng.....năm......... |
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị giao đất ở cho nhân dân
Kính gửi: - UBND huyện, thành phố..................................................;
- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố.........
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………;
Xét đơn xin giao đất để làm nhà ở ngày ........ tháng........ năm........... của các hộ gia đình, cá nhân.
UBND xã (phường, thị trấn)................................... nhất trí xét duyệt và đệ trình UBND huyện, thành phố ....................................; Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định những nội dung sau:
1. Tổng diện tích xin giao ..................m2, để sử dụng vào mục đích:
- Giao đất ở cho: ........... hộ gia đình, cá nhân:...................m2 (Có danh sách các hộ gia đình, cá nhân kèm theo);
- Làm đường, hành lang.......................... theo quy hoạch:.........................m2.
2. Mục đích sử dụng: Làm nhà ở;
3. Địa điểm:.................................................................................................
Vậy UBND xã (phường, thị trấn) ........................................ trình UBND huyện, thành phố........................................... xem xét, phê duyệt.
|
Nơi nhận: | T/M UBND XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) |
Mẫu số 08. Biên bản cuộc họp giao đất làm nhà ở
(Ban hành kèm theo Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
BIÊN BẢN CUỘC HỌP
Thông qua danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm nhà ở
Thực hiện Thông báo số ....../TB-UBND ngày ....... của UBND xã...... về việc thông báo niêm yết công khai danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm nhà ở.
Vào lúc ....... giờ ...... phút, ngày ....... tháng ........ năm ........
Tại.................................................................................................................
Hội đồng tư vấn giao đất của địa phương tổ chức tiến hành cuộc họp công bố danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm nhà ở.
I. Thành phần tham dự cuộc họp gồm có:
1. Đại diện Hội đồng tư vấn giao đất ở
..................................................1....................................................................
2. Đại diện các hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm nhà ở.
..................................................2....................................................................
II. Nội dung:
1. Tổng diện tích xin giao ..................m2, để sử dụng vào mục đích:
Giao đất ở cho: ........... hộ gia đình, cá nhân:...................m2 (Có danh sách các hộ gia đình, cá nhân kèm theo);
2. Địa điểm:………………………………………………………………...........
3. Ý kiến khác (nếu có):
..................................................3....................................................................
Cuộc họp kết thúc vào lúc ....... giờ ...... phút cùng ngày, biên bản đã được đọc lại cho các thành phần dự họp cùng nghe và cùng ký tên dưới đây./.
| ||
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (ký tên) | Ngày………..… tháng…………năm………… CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TƯ VẤN GIAO ĐẤT (ký tên, đóng dấu) |
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
CÓ LIÊN QUAN KHÁC THAM DỰ HỌP
--------------------------------
1 Ghi rõ họ, tên, chức vụ, số điện thoại liên hệ
2 Ghi rõ họ, tên, nghê nghiệp, số nhân khẩu, gia đình chính sách
3 Ghi rõ ý kiến của các hộ gia đình
Mẫu số 09. Trích lục bản đồ địa chính
TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
TỶ LỆ:...................................
Tên công trình:..............................................................
Trích lục từ tờ bản đồ số:.......................Tỷ lệ...............
Của: Xã (phường, thị trấn)....................................., huyện (thành phố)..................., tỉnh Bắc Giang
PHẦN NỘI DUNG BẢN VẼ |
|
Ngày ... tháng ...năm 20.. NGƯỜI TRÍCH LỤC |
Ngày ... tháng ...năm 20.. VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QSDĐ (Ký, đóng dấu) |
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH (HOẶC ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH) KHU ĐẤT
TỶ LỆ:......................................
Tên công trình:..............................................................
Trích lục từ tờ bản đồ số:.......................Tỷ lệ...............
Của: Xã (phường, thị trấn).........................................., huyện (thành phố)..................., tỉnh Bắc Giang
PHẦN NỘI DUNG BẢN VẼ |
|
Ngày ... tháng ...năm 20.. CƠ QUAN ĐO VẼ (Ký, đóng dấu) |
Ngày ... tháng ...năm 20.. NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (Ký, đóng dấu) |
Ngày ... tháng ...năm 20.. UBND CẤP XÃ (Ký, đóng dấu) |
Ngày ... tháng ...năm 20.. CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký, đóng dấu) |
Ngày ... tháng ...năm 20.. CƠ QUAN TNMT (Ký, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Quyết định 858/2014/QĐ-UBND
…Trong thời hạn không quá mười (10) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao đất, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức giao đất thực địa cho Chủ đầu tư (mẫu số 05).
-
Điểm c Quyết định 858/2014/QĐ-UBND
c) Trong thời hạn không quá mười (10) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức giao đất thực địa cho Chủ đầu tư (mẫu số 05).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.