Mẫu báo cáo tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo trong kỳ báo cáo (Mẫu số 06 - Nghị định 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 06
TÊN THƯƠNG NHÂN ____________ Số: ….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ …….., ngày ….. tháng ….. năm .... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU GẠO
(Tháng...........Năm.............)
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu).
Thực hiện quy định của Nghị định số…/.../NĐ-CP, … (tên thương nhân)…, thương nhân báo cáo tình hình ký kết và thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo như sau:
1. Tên thương nhân:
2. Địa chỉ:
3. Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo:
4. Điện thoại:
Fax:
5. Tình hình xuất khẩu của thương nhân từ ngày 05 tháng trước đến ngày 05 của tháng thực hiện báo cáo:
a) Theo chủng loại gạo xuất khẩu
| Loại hợp đồng | STT | Chủng loại gạo | Phẩm cấp | Trị giá FOB (USD) | Lượng xuất khẩu (Tấn) |
| Hợp đồng thương mại | 1 | Gạo trắng | 5% tấm | ||
| 2 | Gạo trắng | 15% tấm | |||
| 3 | Gạo trắng | 25% tấm | |||
| 4 | Gạo trắng | Loại khác | |||
| 5 | Gạo đồ | ||||
| 6 | Gạo nếp | ||||
| 7 | Gạo thơm | ||||
| 8 | Gạo japonica | ||||
| 9 | Gạo tấm | ||||
| 10 | Loại khác | ||||
| Tổng cộng | |||||
| Hợp đồng tập trung (kể cả ủy thác xuất khẩu) | 1 | Gạo trắng | 5% tấm | ||
| 2 | Gạo trắng | 15% tấm | |||
| 3 | Gạo trắng | 25% tấm | |||
| 4 | Gạo đồ | ||||
| Tổng cộng | |||||
b) Theo thị trường xuất khẩu
| Kỳ báo cáo | STT | Thị trường xuất khẩu (viết tên tiếng Anh) | Trị giá FOB (USD) | Lượng xuất khẩu (Tấn) |
| Hợp đồng thương mại | 1 | |||
| 2 | ||||
| … | ||||
| Tổng cộng | ||||
| Hợp đồng tập trung (kể cả ủy thác xuất khẩu) | 1 | |||
| 2 | ||||
| … | ||||
| Tổng cộng | ||||
5. Tình hình ký kết hợp đồng của thương nhân từ ngày 05 tháng trước đến ngày 05 của tháng thực hiện báo cáo:
a) Hợp đồng thương nhân mới ký kết:
| STT | Loại hợp đồng | Ngày hợp đồng | Chủng loại gạo | Phẩm cấp | Thị trường xuất khẩu | Số lượng (Tấn) | Trị giá FOB (USD) | Thời gian giao hàng (giao toàn bộ/giao theo đợt) |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| … | ||||||||
| Tổng cộng | ||||||||
b) Hợp đồng đã ký kết mà thương nhân hủy:
| STT | Loại hợp đồng | Ngày hợp đồng | Chủng loại gạo | Phẩm cấp | Thị trường xuất khẩu | Số lượng (Tấn) | Trị giá FOB (USD) | Ngày hủy hợp đồng |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| Tổng cộng | ||||||||
Ghi chú:
- Chủng loại gạo chia theo: gạo trắng, gạo đồ, gạo nếp, gạo thơm, gạo japonica, gạo tấm, loại khác.
- Phẩm cấp chia theo gạo 5% tấm, 15% tấm, 25% tấm, 100% tấm, loại khác.
- Thị trường xuất khẩu viết tên tiếng Anh của nước xuất khẩu.
- Trong trường hợp hợp đồng quy định điều kiện giao hàng khác điều kiện FOB, thương nhân quy đổi để có giá trị FOB.
Đồng kính gửi: - Sở Công Thương địa phương nơi thương nhân đặt trụ sở chính/có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN (Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 365/2026/NĐ-CP
… với thương nhân là thành viên của Hiệp hội) về tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo trong kỳ báo cáo và lượng thóc, gạo thực tế tồn kho của thương nhân theo từng chủng loại cụ thể theo Mẫu số 06 và Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.