Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo (Mẫu số 02 - Nghị định 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 02
BỘ CÔNG THƯƠNG _______ Số: …./GCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ …, ngày… tháng… năm … |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm… của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…
CHỨNG NHẬN:
Tên thương nhân:……………………………………………….............
Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..
Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…........................................
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………............
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
theo quy định tại Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
1. Chi tiết về địa điểm, sức chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:
| STT | Tên kho | Địa chỉ | Hình thức sở hữu (Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê) | Sức chứa (tấn) | Thời gian bảo quản tối đa | Ghi chú | |
| Thóc | Gạo | ||||||
| .. | …… | …… | …… | … | … | …… | …… |
| … | … | …… | …… | … | … | …… | …… |
2. Chi tiết về địa điểm, công suất của cơ sở xay xát gạo:
| STT | Tên cơ sở xay xát | Địa chỉ | Hình thức sở hữu (Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê) | Công suất (tấn/giờ) | Sản phẩm | Ghi chú |
| 1 | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
| 2 | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày…..tháng…..năm…
BỘ TRƯỞNG
Sao kính gửi:
- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);
- UBND, Sở Công Thương tỉnh/thành phố…;
(Nơi thương nhân có trụ sở chính/kho chuyên dùng để
chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)
- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;
- Lưu: VT, XNK (2).
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 365/2026/NĐ-CP
a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.