vanban.org

Mẫu giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo (Mẫu số 04 - Nghị định 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 365/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 23/09/2026 Cập nhật 10/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04

BỘ CÔNG THƯƠNG

_______

Số: …./GCN[1]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

…, ngày… tháng… năm …

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

(sửa đổi, bổ sung lần thứ ....)

________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

Xét hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…

CHỨNG NHẬN:

Tên thương nhân:……………………………………………….............

Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..

Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…........................................

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………............

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

theo quy định tại Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

1. Chi tiết về địa điểm, sức chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:

STT Tên kho Địa chỉ

Hình thức

sở hữu

(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Sức chứa (tấn)

Thời gian bảo quan

tối đa

Ghi chú
Thóc Gạo
11 …… …… …… … … …… ……
2 …… …… …… … … …… ……

2. Chi tiết về địa điểm, công suất của cơ sở xay xát gạo:

STT Tên cơ sở xay xát gạo Địa chỉ

Hình thức

sở hữu

(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)

Công suất

(tấn/giờ)

Sản phẩm Ghi chú
1. …… …… …… …… …… ……
2. …… …… …… …… …… ……

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo này thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo số ……/GCN ngày …. tháng ….. năm …… của Bộ Công Thương cấp cho …(tên thương nhân)…

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày…..tháng…..năm …/.[2]

Sao kính gửi:

- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);

- UBND, Sở Công Thương tỉnh/thành phố…;

(Nơi thương nhân có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)

- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;

- Lưu: VT, XNK (2).

BỘ TRƯỞNG

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Nghị định 365/2026/NĐ-CP

    a) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 (đối với cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận) quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này hoặc Mẫu số 05 (cấp lại Giấy chứng nhận) quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026