Mẫu báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu (Mẫu số 7 - Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 7
TÊN THƯƠNG NHÂN
---
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---
Số: ...
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SẢN XUẤT XĂNG DẦU, NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỀ SẢN XUẤT XĂNG DẦU, TIÊU THỤ SẢN PHẨM XĂNG DẦU
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân: ...
Địa chỉ trụ sở chính: ...
Mã số doanh nghiệp: ...
Số điện thoại:... Số fax:...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..., đăng ký thay đổi lần thứ ...ngày ... tháng ... năm ...
Căn cứ Thông tư số .../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, thương nhân báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất/pha chế xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu trong tháng ... năm ... như sau:
| TT | Chủng loại | Kế hoạch năm (m³, tấn) | Thực hiện tháng báo cáo (m³, tấn) | Lũy kế đến hết tháng báo cáo (m³, tấn) | Ước thực hiện tháng tiếp theo (m³, tấn) |
| I | Nguyên liệu | ||||
| 1 | Trong nước | ||||
| ... | |||||
| Tổng số | |||||
| 2 | Nhập khẩu | ||||
| ... | |||||
| Tổng số | |||||
| III | Sản xuất |
| ... | |||||
| Tổng số | |||||
| III | Tiêu thụ sản phẩm | ||||
| 1 | Tiêu thụ nội địa | ||||
| ... | |||||
| Tổng số | |||||
| 2 | Xuất khẩu | ||||
| -... | |||||
| Tổng số |
Ghi chú: Thương nhân báo cáo các mục nguyên liệu, sản xuất, pha chế và tiêu thụ sản phẩm phải chi tiết theo từng chủng loại.
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo trên đây./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp xuất khẩu xăng dầu, đề nghị ghi rõ số lượng, chủng loại đối với từng thị trường xuất khẩu.
- Trường hợp nhận gia công, đề nghị ghi chú rõ số lượng sản phẩm gia công. Trường hợp bên đặt gia công chỉ định bán tại chỗ, đề nghị ghi rõ số lượng bán tại chỗ, hình thức bán, tên thương nhân mua
Mẫu số 7A10
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG XĂNG DẦU XUẤT BÁN CỦA NHÀ MÁY LỌC DẦU
Kỳ phát sinh: Quý.../năm...
| STT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Sản lượng thực tế xuất bán | Tổng | |
| Bán trong nước | Xuất khẩu | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| ... | |||||
| Tổng cộng |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG, DẦU12
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô |
| 2709.00.20 | - Condensate |
| 2709.00.90 | - Loại khác |
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác |
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |
| - - - - RON97 và cao hơn: | |
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác |
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | |
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác |
| - - - - RON khác: | |
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác |
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác--- |
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
| - - - Loại khác | |
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19 | - - Loại khác: |
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 °C trở lên |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
Mẫu số 11¹³
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.