Mẫu BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG NĂM NGÂN SÁCH 20... (Mẫu số 08/QTND - Thông tư 63/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 91/2025/TT-BTC.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Mẫu số 08/QTND
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN THANH TOÁN
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG NĂM NGÂN SÁCH 20...
(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Mã dự án | Lũy kế vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toán | Thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toán | Tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm ... | Lũy kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sau | Lũy kế số vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm quyết toán | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Vốn kế hoạch được kéo dài | Giải ngân | Vốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có) | Vốn kế hoạch năm quyết toán | Giải ngân | Vốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có) | ||||||||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12 | 13=8-9-12 | 14 | 15=16+17 | 16 | 17 | 18 | 19=14-15-18 | 20=7+10+16 | 21=5-6-7+11+17 | 22=4-6+9+15 |
| TỈNH/THÀNH PHỐ... | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 1 | Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | ||||||||||||||||||||
| 2 | Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | ||||||||||||||||||||
| A | Vốn ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) | ||||||||||||||||||||
| Cấp tỉnh | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||||||
| Cấp xã | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||||||
| B | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| b.1 | Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||
| (1) | Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||||||
| (2) | Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | ||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||||||||
| b.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||||||||||
| Dự án |
| Số TT | Nội dung | Mã dự án | Lợi kế vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toán | Thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toán | Tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm | Lợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sau | Lợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm quyết toán | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Vốn kế hoạch được kéo dài | Giải ngân | Vốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có) | Vốn kế hoạch năm quyết toán | Giải ngân | Vốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có) | ||||||||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12 | 13=8-9-12 | 14 | 15=14+17 | 16 | 17 | 18 | 19=14-15-18 | 20=7+10+16 | 21=5-6-7+11+17 | 22=4-6+9+15 |
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||||||||||
| b.3 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||||||||
| 1 | Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||
| Nguồn vốn | |||||||||||||||||||||
| Dự án |
Ghi chú:
- Cơ quan thanh toán báo cáo ngành, lĩnh vực theo đúng thứ tự quy định tại Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016.
- Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tổng thu
... ngày ... tháng ... năm
LÃNH BẠO CƠ QUAN THANH TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026