Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 63/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 12/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /...- BCQTDA
..., ngày ... tháng ... năm ...
V/v báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành năm ...
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Căn cứ Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán; ... (tên bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành năm ... như sau:
1. Tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm báo cáo (chi tiết theo biểu đính kèm).
2. Tồn tại, vướng mắc trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: ...
3. Đề xuất và kiến nghị về công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- Các đơn vị liên quan (nếu có);
- Lưu ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO
TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM ...
(Kèm theo văn bản số ...ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Đơn vị: tỷ đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số dự án | Trong thời gian quyết toán theo quy định | Vi phạm quy định về thời gian quyết toán | ||||||||||||||
| Số dự án | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vấn đề giải ngân | Vấn đề tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Số dự án | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vấn đề giải ngân | Vấn đề tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | |||||||
| Tổng số | Trong đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó: ngân sách trung ương | |||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+12 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| A | Tổng số dự án hoàn thành (I+II+III) | |||||||||||||||||
| I | Dự án đã được phê duyệt quyết toán (1+2) | |||||||||||||||||
| 1 | Dự án hoàn thành các năm trước | |||||||||||||||||
| 2 | Dự án hoàn thành trong năm báo cáo | |||||||||||||||||
| II | Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán (1+2) | |||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||||
| Thẩm tra | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án hoàn thành các năm trước | |||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||||
| Thẩm tra | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án hoàn thành trong năm báo cáo | |||||||||||||||||
| Phê duyệt | ||||||||||||||||||
| Thẩm tra | ||||||||||||||||||
| III | Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán (1+2) | |||||||||||||||||
| 1 | Dự án hoàn thành các năm trước | |||||||||||||||||
| 2 | Dự án hoàn thành trong năm báo cáo | |||||||||||||||||
| B | Dự án hoàn thành ở địa phương theo phân cấp quản lý (1 +2) | |||||||||||||||||
| 1 | Dự án do cấp tỉnh quản lý | |||||||||||||||||
| a | Phê duyệt |
| Số TT | Nội dung | Tổng số dự án | Trung thời gian quyết toán theo quy định | Vi phạm quy định về thời gian quyết toán | ||||||||||||||
| Số dự án | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vốn đã giải ngân | Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Số dự án | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vốn đã giải ngân | Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | |||||||
| Tổng số | Trung đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trung đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trung đó: ngân sách trung ương | Tổng số | Trung đó: ngân sách trung ương | |||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+12 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| b | Thẩm tra | |||||||||||||||||
| c | Chưa nộp hồ sơ quyết toán | |||||||||||||||||
| 2 | Dự án do cấp xã quản lý | |||||||||||||||||
| a | Phê duyệt | |||||||||||||||||
| b | Thẩm tra | |||||||||||||||||
| c | Chưa nộp hồ sơ quyết toán |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên và số điện thoại liên hệ)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú
- So lieu bao cao cua don vi duoc tong hop tu t tca cac du an dau tu cong (gom nhiem vu, du an, du an thanh phan, tieu du an hoan thanh co quyet dinh phe duyet rieng) hoan thanh do don vi minh quan ly. Khong tong hop bao cao cong trinh, hang muc cong trinh doc lap hoan thanh.
O du phuong, bao cao gom tca cac du an dau tu cong hoan thanh thuoc tham quyen quan ly cua cap tinh (gom ca du an nhan ban giao tu cap huyen) va cap x (gom ca du an nhan ban giao tu cap huyen). UBND cap x tong hop toan bo du an dau tu cong hoan thanh do minh quan ly gui co quan giao chu tri tong hop bao cao do Uy ban nhan dan cap tinh phan cong.
Cot 10 va cot 18. Chi bao cao von dau tu cong con lai chua duoc bo tri
Cac bo, co quan trung uong, tap doan, tong cong ty nha nuoc, Uy ban nhan dan cap tinh gui bao cao tinh hinh quyet toan von dau tu cong du an hoan thanh trong nam do don vi minh quan ly den Bo Tai chinh
ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO
BÁO CÁO CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HOÀN THÀNH NĂM ...
(Kèm theo văn bản số ...ngày...tháng...năm...của...)
Đơn vị: tỷ đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số dự án, nhóm dự án | Thời gian khởi công - hoàn thành | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vốn kế hoạch đã bố trí đến thời điểm báo cáo | Vốn đã giải ngân | Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | ||||
| Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng số (A+B) | |||||||||||||
| Dự án đã được phê duyệt quyết toán (A.I + B.I) | |||||||||||||
| Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán (A.II + B.II) | |||||||||||||
| Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán (A.III + B.III) | |||||||||||||
| A | Trong thời gian quyết toán theo quy định (I + II + III) | ||||||||||||
| I | Dự án đã được phê duyệt quyết toán | ||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... | ||||||||||||
| II | Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán | ||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... | ||||||||||||
| III | Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán | ||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... | ||||||||||||
| B | Vi phạm quy định về thời gian quyết toán (I + II + III) | ||||||||||||
| 1 | Dự án đã được phê duyệt quyết toán |
| Số TT | Nội dung | Tổng số dự án, nhóm dự án | Thời gian khởi công - hoàn thành | Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án | Giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) | Vốn kế hoạch đã bố trí đến thời điểm báo cáo | Vốn đã giải ngân | Vốn đầu tư công cụ/giá phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | ||||
| Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | Tổng số | Trong đó ngân sách trung ương | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... | ||||||||||||
| II | Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán | ||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... | ||||||||||||
| III | Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán | ||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||||
| 3 | Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
| 3.1 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia... | ||||||||||||
| 3.3 | ... |
NGUỒI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên và số điện thoại liên hệ)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Số liệu báo cáo của đơn vị được tổng hợp từ tất cả các dự án đầu tư công (gồm nhiệm vụ, dự án, dự án thành phần, tiểu dự án hoàn thành có quyết định phê duyệt riêng) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ vốn ngân sách trung ương hoàn thành do đơn vị mình quản lý. Không tổng hợp báo cáo công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành.
- Ở địa phương, báo cáo gồm tất cả các dự án đầu tư công hoàn thành thuộc thẩm quyền quản lý của cấp tỉnh (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện) và cấp xã (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện). UBND cấp lý gửi cơ quan giao chủ trì tổng hợp báo cáo do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công.
- Các dự án hoàn thành thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia: Chỉ báo cáo tổng số dự án có sử dụng (một phần hoặc toàn bộ) vốn ngân sách trung ương, theo từng Chương trình.
- Cột 3: Các dòng theo số thứ tự I, II, III và 3 ghi tổng số dự án; các dòng theo số thứ tự 1, 2 ghi chi tiết nhóm dự án (quan trọng quốc gia, A, B, C).
- Các bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm do đơn vị mình quản lý đến Bộ Tài chính.
- Danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương theo đúng danh mục dự án được cấp thẩm quyền giao trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 05 năm.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.