Mẫu số 04/QTND - Thông tư 63/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 04/QTND
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN BÁO CÁO
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THED NĂM NGÂN SÁCH ... DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Đơn vị tính đồng
| Số TT | Nội dung | Mã dự án đầu tư | Tổng mức đầu tư | Lợi kế vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toán | Thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toán | Tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm ... | Lợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sau | Lợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm quyết toán | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Vốn kế hoạch được kéo dài: | Giải ngân | Vốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (nếu có) | Vốn kế hoạch năm quyết toán | Giải ngân | Vốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (nếu có) | |||||||||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10+11+12 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16+17+18 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21+8+11+17 | 22+9+9+12+13 | 13+6+7+12+13 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| Giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn còn đổi ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã): | |||||||||||||||||||||
| a | Cấp tỉnh | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| b | Cấp xã | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| Giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước |
| Số TT | Nội dung | Mã dự án đầu tư | Tổng mức đầu tư | Lợi kế vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trung năm quyết toán | Thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toán | Kế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toán | Tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm... | Lợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sau | Lợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm quyết toán | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó, vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Ghi ngân | Vốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bậc bỏ (nếu có) | Vốn kế hoạch năm quyết toán | Ghi ngân | Vốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có) | Số vốn còn lại chưa giải ngân bậc bỏ (nếu có) | ||||||||||||||
| Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10+11+12 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16+17+18 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21+8+11+12 | 22+6-7-8+12+13 | 23+6-7+12+13 |
| 1.2.1 | Chương trình MTQG... | |||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 1.2.2 | Chương trình MTQG... | |||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||||
| Nguồn vốn | ||||||||||||||||||||||
| Ngoài, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) | ||||||||||||||||||||||
| Dự án |
Ghi chú:
1. Số Tài chính báo cáo ngành, lĩnh vực theo đúng thứ tự quy định tại Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016.
2. Đối với báo cáo của Sở Tài chính gửi Bộ Tài chính, cơ quan thanh toán cấp trung ương theo quy định của điểm d khoản 1 Điều 5 Thông tư này thì bộ phận xác nhận của Lãnh đạo cơ quan thanh toán cung cấp.
3. Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tăng thu...
..., ngày... tháng... năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THANH TOÀN CẤP CÙNG CẤP
(Kj: ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
..., ngày... tháng... năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BÁO CÁO
(Kj: ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.