Mẫu báo cáo kết quả thực hiện Chương trình cấp xã (Mẫu số 04 - Thông tư 23/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 04. Mẫu báo cáo kết quả thực hiện Chương trình cấp xã
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /BC-… | …, ngày … tháng …năm… |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện Chương trình 6 tháng .../năm...
Phần thứ nhất
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
I. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI
1. Công tác tuyên truyền, vận động
a) Đánh giá tình hình triển khai, kết quả thực hiện công tác tuyên truyền, vận động nâng cao nhận thức cho cán bộ, người dân để phát huy vai trò trong quá trình thực hiện Chương trình trên địa bàn.
b) Kết quả triển khai phong trào thi đua và các cuộc vận động liên quan đến Chương trình.
c) Đánh giá hiệu quả công tác tuyên truyền, vận động đối với việc triển khai thực hiện Chương trình.
d) Những thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân
2. Bộ máy tổ chức thực hiện Chương trình:
a) Kết quả kiện toàn Ban Chỉ đạo xã và phân công phòng, ban tham mưu, tổ chức thực hiện Chương trình.
b) Đánh giá chung về những thuận lợi, hạn chế liên quan đến bộ máy chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chương trình; sự phối hợp giữa các cấp, ngành, các chương trình, dự án trên địa bàn.
III. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Kết quả thực hiện các nội dung thành phần của Chương trình (đã được
phê duyệt tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường) trên địa bàn xã
2. Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chương trình
a) Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu theo kế hoạch được giao;
b) Đánh giá mức độ đạt được so với kế hoạch.
3. Kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về xã NTM
Số tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới
(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 10 kèm theo)
4. Kết quả huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực
a) Kết quả huy động các nguồn lực để thực hiện Chương trình, phân theo các nguồn:
Ngân sách Trung ương (Vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên); ngân sách tỉnh, xã; vốn lồng ghép các chương trình chương trình, dự án; tín dụng chính sách; doanh nghiệp; đóng góp của cộng đồng và người dân (nếu có).
(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 11 kèm theo)
b) Kết quả thực hiện các nguồn vốn
(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 12 và 13 kèm theo)
c) Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện Chương trình (nếu có)
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả nổi bật đã đạt được
2. Những hạn chế, tồn tại chủ yếu và nguyên nhân
Phần thứ hai
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ 6 THÁNG CUỐI NĂM.../NĂM...
I. MỤC TIÊU (Áp dụng cho báo cáo năm)
1. Mục tiêu chung.
2. Mục tiêu cụ thể:
- Số tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới
- Xã đạt chuẩn nông thôn mới, đạt nông thôn mới hiện đại;
- Xã, thôn không còn đặc biệt khó khăn (nếu có);
- Chất lượng cuộc sống của cư dân nông thôn: Thu nhập, tỷ lệ nghèo đa chiều, tỷ lệ hộ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,…
II. CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Dự kiến những nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện
2. Đề xuất giải pháp để đẩy nhanh tiến độ, nâng cao hiệu quả triển khai Chương trình
III. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (Áp dụng
cho báo cáo năm)
1. Dự kiến tổng nhu cầu vốn.
2. Cơ cấu nguồn lực:
a) Vốn ngân sách trung ương bố trí trực tiếp (Vốn đầu tư công, kinh phí thường xuyên);
b) Vốn ngân sách địa phương (tỉnh, xã);
c) Vốn lồng ghép;
d) Vốn tín dụng chính sách;
đ) Vốn doanh nghiệp, huy động từ cộng đồng và người dân.
3. Dự kiến kế hoạch vốn theo các nội dung thực hiện
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
| Nơi nhận: - ….; - …. - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký tên, đóng dấu) |
Phụ biểu số 04 (Kèm theo Mẫu số 03)
CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG BAN HÀNH
ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030
| TT | Loại văn bản | Số, ngày, tháng ban hành | Trích yếu | Mục tiêu | Nội dung chủ yếu của cơ chế chính sách | Ghi chú |
Phụ biểu số 05 (Kèm theo Mẫu số 03)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI 6 THÁNG…./NĂM…
| TT | Nội dung | ĐVT (xã) | Xã nhóm 1 | Xã nhóm 2 | Xã nhóm 3 | Ghi chú | ||||||
| Kết quả đến 31/12 của năm trước | Thực hiện 6 tháng năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Kết quả đến 31/12 của năm trước | Thực hiện 6 tháng năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Kết quả đến 31/12 của năm trước | Thực hiện 6 tháng năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | ||||
| 1 | Quy hoạch | |||||||||||
| 2 | Hạ tầng kinh tế - xã hội | |||||||||||
| 3 | Phát triển kinh tế nông thôn | |||||||||||
| 4 | Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn | |||||||||||
| 5 | Văn hóa, Giáo dục, Y tế | |||||||||||
| 6 | Giảm nghèo và An sinh xã hội | |||||||||||
| 7 | Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số | |||||||||||
| 8 | Môi trường và cảnh quan nông thôn | |||||||||||
| 9 | Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công | |||||||||||
| 10 | Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng | |||||||||||
Phụ biểu số 06 (Kèm theo Mẫu số 03)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…
| TT | Nội dung | Kết quả đến 31/12 của năm trước | Thực hiện 6 tháng năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Ghi chú |
| I | Kết quả thực hiện xây dựng NTM cấp xã | ||||
| 1 | Tổng số xã thực hiện XD NTM trên địa bàn | ||||
| 1.1 | Xã nhóm 1 | ||||
| 1.2 | Xã nhóm 2 | ||||
| 1.3 | Xã nhóm 3 | ||||
| 2 | Số xã đạt 10 tiêu chí | ||||
| 2.1 | Số xã có QĐ công nhận đạt chuẩn NTM | ||||
| - | Xã nhóm 1 | ||||
| - | Xã nhóm 2 | ||||
| - | Xã nhóm 3 | ||||
| 2.2. | Số xã đang hoàn thiện thủ tục trình cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM | ||||
| - | Xã nhóm 1 | ||||
| - | Xã nhóm 2 | ||||
| - | Xã nhóm 3 | ||||
| 2.3 | Số xã có QĐ công nhận đạt NTM hiện đại | ||||
| 3 | Số xã đạt từ 5 - 9 tiêu chí | ||||
| - | Xã nhóm 1 | ||||
| - | Xã nhóm 2 | ||||
| - | Xã nhóm 3 | ||||
| 4 | Số xã đạt dưới 5 tiêu chí | ||||
| - | Xã nhóm 1 | ||||
| - | Xã nhóm 2 | ||||
| - | Xã nhóm 3 | ||||
| II | Kết quả thực hiện không còn xã, thôn ĐBKK | ||||
| - | Số xã ra khỏi diện ĐBKK (nếu có) | ||||
| - | Số thôn ra khỏi diện ĐBKK (nếu có) | ||||
| III | Kết quả thực hiện giảm nghèo bền vững | ||||
| 1 | Tỷ lệ nghèo đa chiều (%) | ||||
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều (%) | ||||
| - | Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (%) | ||||
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo đa chiều (%) | ||||
| IV | Kết quả tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng NTM (nếu có) |
Phụ biểu số 07 (Kèm theo Mẫu số 03)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung chỉ tiêu | Kế hoạch năm… | Kết quả huy động 6 tháng/năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… |
| TỔNG SỐ | ||||
| I | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |||
| 1 | Vốn đầu tư công | |||
| 2 | Kinh phí thường xuyên | |||
| II | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Tỉnh | |||
| 2 | Xã | |||
| III | VỐN LỒNG GHÉP | |||
| IV | VỐN TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH | |||
| V | VỐN DOANH NGHIỆP | |||
| VI | HUY ĐỘNG TỪ CỘNG ĐỒNG VÀ NGƯỜI DÂN | |||
| 1 | Tiền mặt | |||
| 2 | Ngày công và hiện vật quy đổi |
Phụ biểu số 08 (Kèm theo Mẫu số 03)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 6 THÁNG…/NĂM…
| TT | CÔNG TRÌNH | Kế hoạch năm … | Kết quả thực hiện 6 tháng năm… /năm… | Kết quả thực hiện kế hoạch năm… | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||||
| 1 | Giao thông | ||||
| 2 | Thủy lợi | ||||
| 3 | Phòng chống, thiên tai | ||||
| 4 | Điện | ||||
| 5 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | ||||
| 6 | CSHT vùng nguyên liệu tập trung | ||||
| 7 | Hạ tầng số, hạ tầng viễn thông | ||||
| 8 | Hệ thống truyền thanh | ||||
| 9 | Công trình cung cấp nước sạch tập trung | ||||
| 10 | CSHT phục vụ bảo vệ môi trường nông thôn | ||||
| 11 | CSHT bố trí, ổn định dân cư | ||||
| 12 | Hạ tầng cơ sở dữ liệu, thông tin phục vụ quản lý Chương trình | ||||
| 13 | CSHT đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||
| … | …............ |
Phụ biểu số 09 (Kèm theo Mẫu số 03)
KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…
| TT | NỘI DUNG THỰC HIỆN (Đề nghị bổ sung theo từng nội dung thực hiện cụ thể của nội dung thành phần) | Kết quả huy động và thực hiện 6 tháng…/năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Ghi chú | ||||||||||||||||
| Tổng số | Vốn đầu tư trực tiếp | Lồng ghép | Tín dụng | Doanh nghiệp | Dân góp | Tổng số | Vốn đầu tư trực tiếp | Lồng ghép | Tín dụng | Doanh nghiệp | Dân góp | |||||||||
| Tổng số | NSTW | NSĐP | Tổng số | NSTW | NSĐP | |||||||||||||||
| ĐTPT | SN | ĐTPT | SN | |||||||||||||||||
| I | Hợp phần thứ nhất | |||||||||||||||||||
| 1 | Nội dung thành phần 01 | |||||||||||||||||||
| 2 | Nội dung thành phần 02 | |||||||||||||||||||
| 3 | Nội dung thành phần 03 | |||||||||||||||||||
| 4 | Nội dung thành phần 04 | |||||||||||||||||||
| 5 | Nội dung thành phần 05 | |||||||||||||||||||
| 6 | Nội dung thành phần 06 | |||||||||||||||||||
| 7 | Nội dung thành phần 07 | |||||||||||||||||||
| 8 | Nội dung thành phần 08 | |||||||||||||||||||
| 9 | Nội dung thành phần 09 | |||||||||||||||||||
| 10 | Nội dung thành phần 10 | |||||||||||||||||||
| II | Hợp phần thứ hai | |||||||||||||||||||
| 1 | Nội dung thành phần 01 | |||||||||||||||||||
| 2 | Nội dung thành phần 02 | |||||||||||||||||||
| 3 | Nội dung thành phần 03 | |||||||||||||||||||
| 4 | Nội dung thành phần 04 | |||||||||||||||||||
| 5 | Nội dung thành phần 05 | |||||||||||||||||||
| III | Nội dung khác (nếu có) | |||||||||||||||||||
Phụ biểu số 10 (Kèm theo Mẫu số 04)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI 6 THÁNG…./NĂM…
| TT | Nội dung | ĐVT | Kết quả đến 31/12 của năm trước | Thực hiện 6 tháng năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Ghi chú | |||
| Kết quả | Đánh giá (đạt/chưa đạt) | Kết quả | Đánh giá (đạt/chưa đạt) | Kết quả | Đánh giá (đạt/chưa đạt) | ||||
| 1 | Quy hoạch | ||||||||
| 1.1 | Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch | ||||||||
| 1.2 | Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới | ||||||||
| 1.3 | Có quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã | ||||||||
| 2 | Hạ tầng kinh tế - xã hội | ||||||||
| 2.1 | Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa | ||||||||
| 2.2 | Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động | ||||||||
| 2.3 | Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ | ||||||||
| 2.4 | Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định | ||||||||
| 2.5 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | ||||||||
| 2.6 | Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất | ||||||||
| 3 | Phát triển kinh tế nông thôn | ||||||||
| 3.1 | Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người | ||||||||
| 3.2 | Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm | ||||||||
| 3.3 | Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả | ||||||||
| 3.4 | Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương | ||||||||
| 3.5 | Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương | ||||||||
| 3.6 | Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả | ||||||||
| 3.7 | Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả | ||||||||
| 3.8 | Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định | ||||||||
| 3.9 | Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương | ||||||||
| 3.10 | Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật | ||||||||
| 4 | Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn | ||||||||
| 4.1 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ | ||||||||
| 4.2 | Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông | ||||||||
| 5 | Văn hóa, Giáo dục, Y tế | ||||||||
| 5.1 | Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa | ||||||||
| 5.2 | Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục | ||||||||
| 5.3 | Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | ||||||||
| 5.4 | Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ chăm sóc xã hội | ||||||||
| 6 | Giảm nghèo và An sinh xã hội | ||||||||
| 6.1 | Tỷ lệ nghèo đa chiều | ||||||||
| 6.2 | Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố | ||||||||
| 6.3 | Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn | ||||||||
| 6.4 | Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an" | ||||||||
| 6.5 | Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới | ||||||||
| 6.6 | Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu có) | ||||||||
| 6.7 | Đảm bảo an toàn thực phẩm | ||||||||
| 7 | Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số | ||||||||
| 7.1 | Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính quyền số tại địa bàn | ||||||||
| 7.2 | Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi trường | ||||||||
| 7.3 | Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện tử | ||||||||
| 7.4 | Có mô hình thôn thông minh | ||||||||
| 8 | Môi trường và cảnh quan nông thôn | ||||||||
| 8.1 | Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh | ||||||||
| 8.2 | Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón | ||||||||
| 8.3 | Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ[3], làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | ||||||||
| 8.4 | Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường | ||||||||
| 8.5 | Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn | ||||||||
| 9 | Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công | ||||||||
| 9.1 | Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | ||||||||
| 9.2 | Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90% | ||||||||
| 10 | Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng | ||||||||
| 10.1 | Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | ||||||||
| 10.2 | An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều kiện hoạt động | ||||||||
| 10.3 | Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã | ||||||||
| 10.4 | Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng | ||||||||
Phụ biểu số 11 (Kèm theo Mẫu số 04)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG NĂM…./NĂM…
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung chỉ tiêu | Kế hoạch năm… | Kết quả huy động 6 tháng/năm… | Kế hoạch 6 tháng cuối năm…/năm… |
| TỔNG SỐ | ||||
| I | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |||
| 1 | Vốn đầu tư công | |||
| 2 | Kinh phí thường xuyên | |||
| II | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Tỉnh | |||
| 2 | Xã | |||
| III | VỐN LỒNG GHÉP | |||
| IV | VỐN TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH | |||
| V | VỐN DOANH NGHIỆP | |||
| VI | HUY ĐỘNG TỪ CỘNG ĐỒNG VÀ NGƯỜI DÂN | |||
| 1 | Tiền mặt | |||
| 2 | Ngày công và hiện vật quy đổi |
Phụ biểu số 12 (Kèm theo Mẫu số 04)
KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…
| TT | NỘI DUNG THỰC HIỆN (Đề nghị bổ sung theo từng nội dung thực hiện cụ thể của nội dung thành phần) | Kế hoạch 6 tháng cuối năm… | Ghi chú | |||||||||||||||||
| Tổng số | Vốn đầu tư trực tiếp | Lồng ghép | Tín dụng | Doanh nghiệp | Dân góp | Tổng số | Vốn đầu tư trực tiếp | Lồng ghép | Tín dụng | Doanh nghiệp | Dân góp | |||||||||
| Tổng số | NSTW | NSĐP | Tổng số | NSTW | NSĐP | |||||||||||||||
| ĐTPT | SN | ĐTPT | SN | |||||||||||||||||
| I | Hợp phần thứ nhất | |||||||||||||||||||
| 1 | Nội dung thành phần 01 | |||||||||||||||||||
| 2 | Nội dung thành phần 02 | |||||||||||||||||||
| 3 | Nội dung thành phần 03 | |||||||||||||||||||
| 4 | Nội dung thành phần 04 | |||||||||||||||||||
| 5 | Nội dung thành phần 05 | |||||||||||||||||||
| 6 | Nội dung thành phần 06 | |||||||||||||||||||
| 7 | Nội dung thành phần 07 | |||||||||||||||||||
| 8 | Nội dung thành phần 08 | |||||||||||||||||||
| 9 | Nội dung thành phần 09 | |||||||||||||||||||
| 10 | Nội dung thành phần 10 | |||||||||||||||||||
| II | Hợp phần thứ hai | |||||||||||||||||||
| 1 | Nội dung thành phần 01 | |||||||||||||||||||
| 2 | Nội dung thành phần 02 | |||||||||||||||||||
| 3 | Nội dung thành phần 03 | |||||||||||||||||||
| 4 | Nội dung thành phần 04 | |||||||||||||||||||
| 5 | Nội dung thành phần 05 | |||||||||||||||||||
| III | Nội dung khác (nếu có) | |||||||||||||||||||
Phụ biểu số 13 (Kèm theo Mẫu số 04)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 6 THÁNG…/NĂM…
| TT | CÔNG TRÌNH | Kế hoạch năm … | Kết quả thực hiện 6 tháng năm… | Kết quả thực hiện kế hoạch năm… | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||||
| 1 | Giao thông | ||||
| 2 | Thủy lợi | ||||
| 3 | Phòng chống, thiên tai | ||||
| 4 | Điện | ||||
| 5 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | ||||
| 6 | CSHT vùng nguyên liệu tập trung | ||||
| 7 | Hạ tầng số, hạ tầng viễn thông | ||||
| 8 | Hệ thống truyền thanh | ||||
| 9 | Công trình cung cấp nước sạch tập trung | ||||
| 10 | CSHT phục vụ bảo vệ môi trường nông thôn | ||||
| 11 | CSHT bố trí, ổn định dân cư | ||||
| 12 | Hạ tầng cơ sở dữ liệu, thông tin phục vụ quản lý Chương trình | ||||
| 13 | CSHT đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||
| … | …............ |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 23/2026/TT-BNNMT
a) Ủy ban nhân dân các xã lập báo cáo (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này), gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 6 cùng năm đối với báo cáo 6 tháng; trước ngày 15 tháng 12 năm kế hoạch đối với báo cáo năm;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.