vanban.org

Mẫu báo cáo kết quả thực hiện Chương trình cấp xã (Mẫu số 04 - Thông tư 23/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 23/2026/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 23/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04. Mẫu báo cáo kết quả thực hiện Chương trình cấp xã

TÊN CƠ QUAN BÁO CÁOCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-……, ngày … tháng …năm…

BÁO CÁO

Kết quả thực hiện Chương trình 6 tháng .../năm...

Phần thứ nhất

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

I. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI

1. Công tác tuyên truyền, vận động

a) Đánh giá tình hình triển khai, kết quả thực hiện công tác tuyên truyền, vận động nâng cao nhận thức cho cán bộ, người dân để phát huy vai trò trong quá trình thực hiện Chương trình trên địa bàn.

b) Kết quả triển khai phong trào thi đua và các cuộc vận động liên quan đến Chương trình.

c) Đánh giá hiệu quả công tác tuyên truyền, vận động đối với việc triển khai thực hiện Chương trình.

d) Những thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân

2. Bộ máy tổ chức thực hiện Chương trình:

a) Kết quả kiện toàn Ban Chỉ đạo xã và phân công phòng, ban tham mưu, tổ chức thực hiện Chương trình.

b) Đánh giá chung về những thuận lợi, hạn chế liên quan đến bộ máy chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chương trình; sự phối hợp giữa các cấp, ngành, các chương trình, dự án trên địa bàn.

III. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1. Kết quả thực hiện các nội dung thành phần của Chương trình (đã được

phê duyệt tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng

Bộ Nông nghiệp và Môi trường) trên địa bàn xã

2. Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chương trình

a) Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu theo kế hoạch được giao;

b) Đánh giá mức độ đạt được so với kế hoạch.

3. Kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về xã NTM

Số tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới

(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 10 kèm theo)

4. Kết quả huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực

a) Kết quả huy động các nguồn lực để thực hiện Chương trình, phân theo các nguồn:

Ngân sách Trung ương (Vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên); ngân sách tỉnh, xã; vốn lồng ghép các chương trình chương trình, dự án; tín dụng chính sách; doanh nghiệp; đóng góp của cộng đồng và người dân (nếu có).

(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 11 kèm theo)

b) Kết quả thực hiện các nguồn vốn

(Bổ sung số liệu chi tiết theo Phụ biểu số 12 và 13 kèm theo)

c) Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện Chương trình (nếu có)

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Những kết quả nổi bật đã đạt được

2. Những hạn chế, tồn tại chủ yếu và nguyên nhân

Phần thứ hai

PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ 6 THÁNG CUỐI NĂM.../NĂM...

I. MỤC TIÊU (Áp dụng cho báo cáo năm)

1. Mục tiêu chung.

2. Mục tiêu cụ thể:

- Số tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới

- Xã đạt chuẩn nông thôn mới, đạt nông thôn mới hiện đại;

- Xã, thôn không còn đặc biệt khó khăn (nếu có);

- Chất lượng cuộc sống của cư dân nông thôn: Thu nhập, tỷ lệ nghèo đa chiều, tỷ lệ hộ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,…

II. CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Dự kiến những nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện

2. Đề xuất giải pháp để đẩy nhanh tiến độ, nâng cao hiệu quả triển khai Chương trình

III. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (Áp dụng

cho báo cáo năm)

1. Dự kiến tổng nhu cầu vốn.

2. Cơ cấu nguồn lực:

a) Vốn ngân sách trung ương bố trí trực tiếp (Vốn đầu tư công, kinh phí thường xuyên);

b) Vốn ngân sách địa phương (tỉnh, xã);

c) Vốn lồng ghép;

d) Vốn tín dụng chính sách;

đ) Vốn doanh nghiệp, huy động từ cộng đồng và người dân.

3. Dự kiến kế hoạch vốn theo các nội dung thực hiện

IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

Nơi nhận:
- ….;
- ….
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ biểu số 04 (Kèm theo Mẫu số 03)

CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG BAN HÀNH

ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030

TTLoại văn bảnSố, ngày, tháng ban hànhTrích yếuMục tiêuNội dung chủ yếu của cơ chế chính sáchGhi chú
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       

Phụ biểu số 05 (Kèm theo Mẫu số 03)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI 6 THÁNG…./NĂM…

TTNội dungĐVT (xã)Xã nhóm 1Xã nhóm 2Xã nhóm 3Ghi chú
Kết quả đến 31/12 của năm trướcThực hiện 6 tháng năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Kết quả đến 31/12 của năm trướcThực hiện 6 tháng năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Kết quả đến 31/12 của năm trướcThực hiện 6 tháng năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…
1Quy hoạch           
2Hạ tầng kinh tế - xã hội           
3Phát triển kinh tế nông thôn           
4Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn           
5Văn hóa, Giáo dục, Y tế           
6Giảm nghèo và An sinh xã hội           
7Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số           
8Môi trường và cảnh quan nông thôn           
9Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công           
10Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng           

Phụ biểu số 06 (Kèm theo Mẫu số 03)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…

TTNội dungKết quả đến 31/12 của năm trướcThực hiện 6 tháng năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Ghi chú
IKết quả thực hiện xây dựng NTM cấp xã    
1Tổng số xã thực hiện XD NTM trên địa bàn    
1.1Xã nhóm 1    
1.2Xã nhóm 2    
1.3Xã nhóm 3    
2Số xã đạt 10 tiêu chí    
2.1Số xã có QĐ công nhận đạt chuẩn NTM    
-Xã nhóm 1    
-Xã nhóm 2    
-Xã nhóm 3    
2.2.Số xã đang hoàn thiện thủ tục trình cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM    
-Xã nhóm 1    
-Xã nhóm 2    
-Xã nhóm 3    
2.3Số xã có QĐ công nhận đạt NTM hiện đại    
3Số xã đạt từ 5 - 9 tiêu chí    
-Xã nhóm 1    
-Xã nhóm 2    
-Xã nhóm 3    
4Số xã đạt dưới 5 tiêu chí    
-Xã nhóm 1    
-Xã nhóm 2    
-Xã nhóm 3    
IIKết quả thực hiện không còn xã, thôn ĐBKK    
-Số xã ra khỏi diện ĐBKK (nếu có)    
-Số thôn ra khỏi diện ĐBKK (nếu có)    
IIIKết quả thực hiện giảm nghèo bền vững    
1Tỷ lệ nghèo đa chiều (%)    
2Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều (%)    
-Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (%)    
3Tỷ lệ hộ cận nghèo đa chiều (%)    
IVKết quả tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng NTM (nếu có)    

Phụ biểu số 07 (Kèm theo Mẫu số 03)

TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…

ĐVT: Triệu đồng

STTNội dung chỉ tiêuKế hoạch năm…Kết quả huy động 6 tháng/năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…
 TỔNG SỐ   
INGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG   
1Vốn đầu tư công   
2Kinh phí thường xuyên   
IINGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG   
1Tỉnh   
2Xã   
IIIVỐN LỒNG GHÉP   
IVVỐN TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH   
VVỐN DOANH NGHIỆP   
VIHUY ĐỘNG TỪ CỘNG ĐỒNG VÀ NGƯỜI DÂN   
1Tiền mặt   
2Ngày công và hiện vật quy đổi   

Phụ biểu số 08 (Kèm theo Mẫu số 03)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 6 THÁNG…/NĂM…

TTCÔNG TRÌNHKế hoạch năm …Kết quả thực hiện 6 tháng năm… /năm…Kết quả thực hiện kế hoạch năm…Ghi chú
 TỔNG CỘNG    
1Giao thông    
2Thủy lợi    
3Phòng chống, thiên tai    
4Điện    
5Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn    
6CSHT vùng nguyên liệu tập trung    
7Hạ tầng số, hạ tầng viễn thông    
8Hệ thống truyền thanh    
9Công trình cung cấp nước sạch tập trung    
10CSHT phục vụ bảo vệ môi trường nông thôn    
11CSHT bố trí, ổn định dân cư    
12Hạ tầng cơ sở dữ liệu, thông tin phục vụ quản lý Chương trình    
13CSHT đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi    
……............    

Phụ biểu số 09 (Kèm theo Mẫu số 03)

KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…

TTNỘI DUNG THỰC HIỆN (Đề nghị bổ sung theo từng nội dung thực hiện cụ thể của nội dung thành phần)Kết quả huy động và thực hiện 6 tháng…/năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Ghi chú
Tổng sốVốn đầu tư trực tiếpLồng ghépTín dụngDoanh nghiệpDân gópTổng sốVốn đầu tư trực tiếpLồng ghépTín dụngDoanh nghiệpDân góp
Tổng sốNSTWNSĐPTổng sốNSTWNSĐP
ĐTPTSNĐTPTSN
IHợp phần thứ nhất                   
1Nội dung thành phần 01                   
2Nội dung thành phần 02                   
3Nội dung thành phần 03                   
4Nội dung thành phần 04                   
5Nội dung thành phần 05                   
6Nội dung thành phần 06                   
7Nội dung thành phần 07                   
8Nội dung thành phần 08                   
9Nội dung thành phần 09                   
10Nội dung thành phần 10                   
IIHợp phần thứ hai                   
1Nội dung thành phần 01                   
2Nội dung thành phần 02                   
3Nội dung thành phần 03                   
4Nội dung thành phần 04                   
5Nội dung thành phần 05                   
IIINội dung khác (nếu có)                   

Phụ biểu số 10 (Kèm theo Mẫu số 04)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI 6 THÁNG…./NĂM…

TTNội dungĐVTKết quả đến 31/12 của năm trướcThực hiện 6 tháng năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Ghi chú
Kết quảĐánh giá (đạt/chưa đạt)Kết quảĐánh giá (đạt/chưa đạt)Kết quảĐánh giá (đạt/chưa đạt) 
1Quy hoạch        
1.1Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch        
1.2Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới        
1.3Có quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã        
2Hạ tầng kinh tế - xã hội        
2.1Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa        
2.2Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động        
2.3Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ        
2.4Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định        
2.5Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn        
2.6Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất        
3Phát triển kinh tế nông thôn        
3.1Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người        
3.2Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm        
3.3Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả        
3.4Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương        
3.5Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương        
3.6Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả        
3.7Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả        
3.8Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định        
3.9Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương        
3.10Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật        
4Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn        
4.1Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ        
4.2Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông        
5Văn hóa, Giáo dục, Y tế        
5.1Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa        
5.2Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục        
5.3Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế        
5.4Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ chăm sóc xã hội        
6Giảm nghèo và An sinh xã hội        
6.1Tỷ lệ nghèo đa chiều        
6.2Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố        
6.3Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn        
6.4Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an"        
6.5Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới        
6.6Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu có)        
6.7Đảm bảo an toàn thực phẩm        
7Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số        
7.1Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính quyền số tại địa bàn        
7.2Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi trường        
7.3Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện tử        
7.4Có mô hình thôn thông minh        
8Môi trường và cảnh quan nông thôn        
8.1Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh        
8.2Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón        
8.3Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ[3], làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường        
8.4Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường        
8.5Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn        
9Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công        
9.1Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên        
9.2Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90%        
10Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng        
10.1Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật        
10.2An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều kiện hoạt động        
10.3Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã        
10.4Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng        

Phụ biểu số 11 (Kèm theo Mẫu số 04)

TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG NĂM…./NĂM…

ĐVT: Triệu đồng

STTNội dung chỉ tiêuKế hoạch năm…Kết quả huy động 6 tháng/năm…Kế hoạch 6 tháng cuối năm…/năm…
 TỔNG SỐ   
INGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG   
1Vốn đầu tư công   
2Kinh phí thường xuyên   
IINGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG   
1Tỉnh   
2Xã   
IIIVỐN LỒNG GHÉP   
IVVỐN TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH   
VVỐN DOANH NGHIỆP   
VIHUY ĐỘNG TỪ CỘNG ĐỒNG VÀ NGƯỜI DÂN   
1Tiền mặt   
2Ngày công và hiện vật quy đổi   

Phụ biểu số 12 (Kèm theo Mẫu số 04)

KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 6 THÁNG…./NĂM…

TTNỘI DUNG THỰC HIỆN (Đề nghị bổ sung theo từng nội dung thực hiện cụ thể của nội dung thành phần) Kế hoạch 6 tháng cuối năm…Ghi chú
Tổng sốVốn đầu tư trực tiếpLồng ghépTín dụngDoanh nghiệpDân gópTổng sốVốn đầu tư trực tiếpLồng ghépTín dụngDoanh nghiệpDân góp
Tổng sốNSTWNSĐPTổng sốNSTWNSĐP
ĐTPTSNĐTPTSN
IHợp phần thứ nhất                   
1Nội dung thành phần 01                   
2Nội dung thành phần 02                   
3Nội dung thành phần 03                   
4Nội dung thành phần 04                   
5Nội dung thành phần 05                   
6Nội dung thành phần 06                   
7Nội dung thành phần 07                   
8Nội dung thành phần 08                   
9Nội dung thành phần 09                   
10Nội dung thành phần 10                   
IIHợp phần thứ hai                   
1Nội dung thành phần 01                   
2Nội dung thành phần 02                   
3Nội dung thành phần 03                   
4Nội dung thành phần 04                   
5Nội dung thành phần 05                   
IIINội dung khác (nếu có)                   

Phụ biểu số 13 (Kèm theo Mẫu số 04)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 6 THÁNG…/NĂM…

TTCÔNG TRÌNHKế hoạch năm …Kết quả thực hiện 6 tháng năm…Kết quả thực hiện kế hoạch năm…Ghi chú
 TỔNG CỘNG    
1Giao thông    
2Thủy lợi    
3Phòng chống, thiên tai    
4Điện    
5Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn    
6CSHT vùng nguyên liệu tập trung    
7Hạ tầng số, hạ tầng viễn thông    
8Hệ thống truyền thanh    
9Công trình cung cấp nước sạch tập trung    
10CSHT phục vụ bảo vệ môi trường nông thôn    
11CSHT bố trí, ổn định dân cư    
12Hạ tầng cơ sở dữ liệu, thông tin phục vụ quản lý Chương trình    
13CSHT đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi    
……............    

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Thông tư 23/2026/TT-BNNMT

    a) Ủy ban nhân dân các xã lập báo cáo (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này), gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 6 cùng năm đối với báo cáo 6 tháng; trước ngày 15 tháng 12 năm kế hoạch đối với báo cáo năm;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026