Mẫu báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình (Mẫu số 01 - Thông tư 23/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01. Báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /BC-… | …, ngày … tháng …năm… |
BÁO CÁO
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình năm…
Thực hiện Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, (Tên cơ quan báo cáo) báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình năm ... (có phụ biểu chi tiết kèm theo).
Đề nghị quý Cơ quan tổng hợp./.
Các Bộ, cơ quan Trung ương báo cáo kèm theo phụ biểu số 01
Các tỉnh báo cáo kèm theo phụ biểu số 02 và 03
| Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Dân tộc và Tôn giáo; - Bộ Tài chính; … - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký tên, đóng dấu) |
Phụ biểu 01 (Kèm theo Mẫu số 01)
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình năm…
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung/hoạt động | Đơn vị tính | Số lượng | Vốn phân bổ | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||||
| 1 | Hoạt động 1 | ||||
| 2 | Hoạt động 1 | ||||
| ….. | |||||
Phụ biểu 02 (Kèm theo Mẫu số 01)
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công từ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình năm…
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đối tượng | ĐVT | Số lượng | Vốn bình quân/ĐVT | Tổng vốn | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | ||||||
| 1 | Thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào DTTS&MN | Thôn | ||||
| 2 | Xã khu vực III vùng đồng bào DTTS&MN, xã ATK, xã biên giới, xã đảo | Xã | ||||
| 3 | Xã khu vực II vùng đồng bào DTTS&MN | Xã | ||||
| 4 | Xã khu vực I vùng đồng bào DTTS&MN | Xã | ||||
| 5 | Xã còn lại | Xã |
Phụ biểu 03 (Kèm theo Mẫu số 01)
Kết quả phân bổ kinh phí thường xuyên từ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình năm…
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung (Đề nghị bổ sung theo từng nội dung thực hiện cụ thể của nội dung thành phần) | Kinh phí giao thực hiện | Trong đó | Ghi chú | |
| Tỉnh | Xã | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| I | HỢP PHẦN THỨ NHẤT | ||||
| 1 | Nội dung thành phần 01: Hoàn thiện quy hoạch theo quy định bảo đảm đồng bộ, phù hợp, phát huy lợi thế vùng, miền và phát triển bền vững. | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 2 | Nội dung thành phần 02: Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 3 | Nội dung thành phần 03: Phát triển kinh tế nông thôn theo hướng sinh thái, hiện đại, tích hợp đa giá trị và đáp ứng nhu cầu thị trường | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 4 | Nội dung thành phần 04: Phát triển nguồn nhân lực và hỗ trợ tạo việc làm bền vững | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 5 | Nội dung thành phần 05: Nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công, trợ giúp pháp lý và thúc đẩy bình đẳng giới | ||||
| Nội dung: Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 6 | Nội dung thành phần 06: Phát triển khoa học, công nghệ và chuyển đổi số ở nông thôn | ||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 7 | Nội dung thành phần 07: Xây dựng môi trường và cảnh quan nông thôn sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn và thích ứng với biến đổi khí hậu; tăng cường công tác bảo đảm an toàn thực phẩm tại khu vực nông thôn | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 8 | Nội dung thành phần 08: Phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 9 | Nội dung thành phần 09: Bảo đảm quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội | ||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 10 | Nội dung thành phần 10: Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, đánh giá; triển khai hiệu quả phong trào thi đua về xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| II | HỢP PHẦN THỨ HAI | ||||
| 1 | Nội dung thành phần 01: Đầu tư xây dựng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 2 | Nội dung thành phần 02: Hỗ trợ phát triển sản xuất, tạo sinh kế và nâng cao thu nhập cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 3 | Nội dung thành phần 03: Phát triển nguồn nhân lực vùng đồng bào DTTS&MN | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 4 | Nội dung thành phần 04: Chính sách đặc thù ưu tiên hỗ trợ, phát triển các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù | ||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| 5 | Nội dung thành phần 05: Công tác truyền thông, tuyên truyền; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN | ||||
| Nội dung: | |||||
| Nội dung: | |||||
| ……… | |||||
| III | NỘI DUNG KHÁC (nếu có) | ||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.