Điều 21. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực I
1. Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ
| Công suất tàu lai hỗ trợ (HP) | Khung giá dịch vụ | ||
|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| Từ 500 đến dưới 800 | 3.000.000 | 3.900.000 | |
| Từ 800 đến dưới 1300 | 4.400.000 | 5.700.000 | |
| Từ 1300 đến dưới 1800 | 5.800.000 | 7.600.000 | |
| Từ 1800 đến dưới 2200 | 9.900.000 | 12.800.000 | |
| Từ 2200 đến dưới 3000 | 11.000.000 | 14.300.000 | |
| Từ 3000 đến dưới 4000 | 12.400.000 | 16.100.000 | |
| Từ 4000 đến dưới 5000 | 16.800.000 | 21.900.000 | |
| Từ 5000 trở lên | 24.200.000 | 31.400.000 | |
2. Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ
| Công suất tàu lai hỗ trợ (HP) | Khung giá dịch vụ | |
|---|---|---|
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| Từ 500 đến dưới 800 | 207 | 298 |
| Từ 800 đến dưới 1300 | 273 | 473 |
| Từ 1300 đến dưới 1800 | 311 | 702 |
| Từ 1800 đến dưới 2200 | 415 | 877 |
| Từ 2200 đến dưới 3000 | 630 | 975 |
| Từ 3000 đến dưới 4000 | 792 | 1.230 |
| Từ 4000 đến dưới 5000 | 1.080 | 1.620 |
| Từ 5000 trở lên | 1.620 | 2.430 |