vanban.org

Điều 21. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực I — Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 39/2023/TT-BGTVT Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam · 39/2023/TT-BGTVT
01/07/202412/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 15/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2023/TT-BGTVT › Chương II › Mục 4 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại Khu vực I

         1. Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa

Đơn vị tính: đồng/giờ

Công suất tàu lai hỗ trợ (HP) Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa  
Từ 500 đến dưới 800 3.000.000 3.900.000  
Từ 800 đến dưới 1300 4.400.000 5.700.000  
Từ 1300 đến dưới 1800 5.800.000 7.600.000  
Từ 1800 đến dưới 2200 9.900.000 12.800.000  
Từ 2200 đến dưới 3000 11.000.000 14.300.000  
Từ 3000 đến dưới 4000 12.400.000 16.100.000  
Từ 4000 đến dưới 5000 16.800.000 21.900.000  
Từ 5000 trở lên 24.200.000 31.400.000  

2. Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế

Đơn vị tính: USD/giờ

Công suất tàu lai hỗ trợ (HP) Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa
Từ 500 đến dưới 800 207 298
Từ 800 đến dưới 1300 273 473
Từ 1300 đến dưới 1800 311 702
Từ 1800 đến dưới 2200 415 877
Từ 2200 đến dưới 3000 630 975
Từ 3000 đến dưới 4000 792 1.230
Từ 4000 đến dưới 5000 1.080 1.620
Từ 5000 trở lên 1.620 2.430