vanban.org

Điều 18. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển khu vực III — Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 39/2023/TT-BGTVT Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam · 39/2023/TT-BGTVT
01/07/202412/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 15/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2023/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển khu vực III

1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5)

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet      
Có hàng 45 53 33 42
Rỗng 24 29 18 23
2. Container 40 feet       
Có hàng 68 81 50 65
Rỗng 36 43 26 34
3. Container trên 40 feet       
Có hàng 83 98 60 78
Rỗng 53 62 38 50

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5)

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet        
Có hàng 31 40 22 32
Rỗng 17 21 12 17
2. Container 40 feet        
Có hàng 46 60 34 48
Rỗng 24 32 18 26
3. Container trên 40 feet        
Có hàng 56 73 41 58
Rỗng 35 47 26 38

3.   Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5        Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet      
Có hàng 23 27 17 22
Rỗng 12 15 9 12
2. Container 40 feet       
Có hàng 34 41 25 33
Rỗng 19 22 14 18
3. Container trên 40 feet       
Có hàng 42 49 30 39
Rỗng 26 31 19 25

4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet        
Có hàng 18 20 13 16
Rỗng 9 11 6 9
2. Container 40 feet        
Có hàng 25 31 18 25
Rỗng 14 16 10 13
3. Container trên 40 feet        
Có hàng 31 37 22 30
Rỗng 20 24 14 19

5. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng cách tính giá như sau:

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet    
Có hàng 8 15
Rỗng 8 15
2. Container 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23
3. Container trên 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23