Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | |||
|---|---|---|---|---|
| Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 1. Container 20 feet | ||||
| Có hàng | 260.000 | 427.000 | 234.000 | 384.000 |
| Rỗng | 152.000 | 218.000 | 136.000 | 196.000 |
| 2. Container 40 feet | ||||
| Có hàng | 439.000 | 627.000 | 395.000 | 564.000 |
| Rỗng | 231.000 | 331.000 | 207.000 | 298.000 |
| 3. Container trên 40 feet | ||||
| Có hàng | 658.000 | 940.000 | 592.000 | 846.000 |
| Rỗng | 348.000 | 498.000 | 313.000 | 448.000 |