vanban.org

Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa — Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 39/2023/TT-BGTVT Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam · 39/2023/TT-BGTVT
01/07/202412/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 15/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2023/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

Đơn vị tính: đồng/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet        
Có hàng 260.000 427.000 234.000 384.000
Rỗng 152.000 218.000 136.000 196.000
2. Container 40 feet        
Có hàng 439.000 627.000 395.000 564.000
Rỗng 231.000 331.000 207.000 298.000
3. Container trên 40 feet        
Có hàng 658.000 940.000 592.000 846.000
Rỗng 348.000 498.000 313.000 448.000