vanban.org

Điều 19. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải — Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 39/2023/TT-BGTVT Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam · 39/2023/TT-BGTVT
01/07/202412/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 15/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2023/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa  
1. Container 20 feet      
Có hàng 57 66  
Rỗng 35 44  
2. Container 40 feet      
Có hàng 85 97  
Rỗng 54 62  
3. Container trên 40 feet      
Có hàng 94 108  
Rỗng 60 68  

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet    
Có hàng 34 40
Rỗng 21 26
2. Container 40 feet    
Có hàng 51 58
Rỗng 32 37
3. Container trên 40 feet    
Có hàng 56 65
Rỗng 35 41

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet    
Có hàng 8 15
Rỗng 8 15
2. Container 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23
3. Container trên 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23
.