vanban.org

Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực I (không áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện) — Thông tư 39/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 15/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 39/2023/TT-BGTVT Ban hành khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam · 39/2023/TT-BGTVT
01/07/202412/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 15/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2023/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển thuộc Khu vực I (không áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện)

1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất

Đơn vị tính: USD/container

  Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet       
Có hàng 36 53 32 42
Rỗng 22 29 20 23
2. Container  40 feet        
Có hàng   55 81 50 65
Rỗng 32 43 29 34
3. Container trên 40 feet        
Có hàng   63 98 57 78
Rỗng  37 62 33 50

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet        
Có hàng 28 40 25 32
Rỗng 17 22 15 18
2. Container 40 feet        
Có hàng 42 61 38 49
Rỗng 24 32 22 26
3. Container trên 40 feet        
Có hàng 47 74 43 60
Rỗng 29 47 26 38

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng cách tính giá như sau:

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet    
Có hàng 8 15
Rỗng 8 15
2. Container 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23
3. Container trên 40 feet    
Có hàng 13 23
Rỗng 13 23