Điều 8. Huấn luyện định kỳ nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANKS
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ của nhân viên ANKS.
2. Đối tượng: nhân viên ANKS.
3. Chương trình huấn luyện
a) Nhân viên ANKS theo chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK. | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ hành khách, người không phải hành khách | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra trực quan, lục soát | 4 | 0 | 4 |
| 5 | Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng cổng từ, thiết bị soi chiếu cơ thể (nếu có trang bị), thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật (chỉ áp dụng với nhân viên giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật) | 4 | 0 | 4 |
| 8 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Luyện tập quy trình ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 | 2 | 0 |
| 10 | Bảo vệ tàu bay, công trình hàng không, tài sản giá trị cao; tuần tra | 2 | 0 | 2 |
| 11 | Đạo đức, tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 12 | An toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ: thực hiện theo quy định về an toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ | |||
| TỔNG CỘNG | 28 | 6 | 22 | |
b) Nhân viên ANKS theo quy chế ANHK của doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không, xăng dầu hàng không; doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ người ra, vào cơ quan, đơn vị | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay, kiểm tra trực quan, lục soát ANHK | 2 | 0 | 2 |
| 5 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ (nếu có trang bị) | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật (chỉ áp dụng với nhân viên giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật) | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Luyện tập quy trình ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Đạo đức, tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 10 | An toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ: thực hiện theo quy định về an toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ | |||
| TỔNG CỘNG | 22 | 8 | 14 | |
c) Nhân viên ANKS theo chương trình ANHK của hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ hành khách đi tàu bay, nhân viên nội bộ | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay, kiểm tra trực quan, lục soát | 2 | 0 | 2 |
| 5 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ (nếu có trang bị) | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật (chỉ áp dụng với nhân viên giám sát ANHK bằng thiết bị kỹ thuật | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Luyện tập quy trình ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Đạo đức, tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 10 | An toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ: Thực hiện theo quy định về an toàn hàng không, khẩn nguy cứu nạn, phòng chống cháy nổ | |||
| TỔNG CỘNG | 20 | 6 | 14 | |
d) Các cơ quan, đơn vị có nhân viên ANKS tổ chức huấn luyện định kỳ kỹ năng tự vệ tại đơn vị, thời lượng tối thiểu là 24 tiết thực hành.