vanban.org

Điều 4. Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC — Thông tư 34/2022/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 22/12/2022 Hiệu lực 01/06/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
01/06/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 34/2022/TT-BGTVT › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC

1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng, nhiệm vụ của nhân viên ANSC.

2. Đối tượng: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích hoặc đang áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục; đủ sức khỏe; tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.

3. Chương trình đào tạo

a) Các bài học chung về hàng không

SỐ TT BÀI HỌC (Lý thuyết) THỜI LƯỢNG
1 Khái quát chung về HKDD  
1.1 Khái quát HKDD quốc tế 2
1.2 Khái quát quy trình vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa 2
1.3 Khái quát chung HKDD Việt Nam 4
2 Pháp luật về hàng không và ANHK  
2.1 Pháp luật quốc tế về hàng không và ANHK 8
2.2 Pháp luật quốc gia về hàng không và ANHK 8
3 Khái quát An toàn hàng không 24
4 Công tác khẩn nguy và phòng chống cháy nổ 4
  TỔNG CỘNG 52

b) Các bài học chung về ANHK 

SỐ TT BÀI HỌC (Lý thuyết) THỜI LƯỢNG
1 Khái quát về ANHK  
1.1 Hệ thống tổ chức bảo đảm ANHK Việt Nam 4
1.2 Khái quát ANHK người khai thác cảng hàng không, sân bay 8
1.3 Khái quát ANHK của hãng hàng không 8
1.4 Khái quát ANHK cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 8
1.5 Khái quát ANHK hoạt động cung cấp dịch vụ hàng không, phi hàng không 8  
2 An ninh thông tin 4
3 Quản lý rủi ro ANHK 8
4 Các biện pháp kiểm soát ANHK  
4.1 Khái quát chung 2
4.2 Biện pháp phân chia khu vực bảo đảm ANHK 2
4.3 Hàng rào, cổng, cửa trong đảm bảo ANHK 2
4.4 Thẻ, giấy phép kiểm soát ANHK 2
4.5 Kiểm tra, giám sát ANHK 4
4.6 Kiểm soát an ninh nội bộ 4
5 Phân tích hành vi 12
6 Kiểm soát chất lượng ANHK 4
7 Tạo thuận lợi trong bảo đảm ANHK 4
  TỔNG CỘNG 84

c) Các bài học nghiệp vụ ANSC

SỐ TT BÀI HỌC THỜI LƯỢNG
Tổng Lý thuyết Thực hành
1 Hàng nguy hiểm      
2 Vật phẩm nguy hiểm và các thủ đoạn che giấu vật phẩm nguy hiểm 12 4 8
3 Khái quát trang thiết bị, công cụ, dụng cụ, phương tiện bảo đảm ANHK 8 8 0
4 Kiểm tra ANHK      
4.1 Khái quát kiểm tra ANHK 8 8 0
4.2 Kiểm tra giấy tờ hành khách, người không phải hành khách; giấy tờ hàng hóa, bưu gửi 12 4 8
4.3 Kiểm tra trực quan, lục soát người 20 4 16
4.4 Kiểm tra trực quan, lục soát hành lý, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật 20 4 16
4.5 Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay, phương tiện, khu vực hạn chế 20 4 16
4.6 Khái quát kiểm tra soi chiếu ANHK 8 8 0
4.7 Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng máy soi tia X 80 8 72
4.8 Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng cổng từ, thiết bị soi chiếu cơ thể 16 4 12
4.9 Kiểm tra, nhận biết vật phẩm nguy hiểm bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay 16 4 12
4.10 Kiểm tra bằng thiết bị, dụng cụ phát hiện chất nổ 12 4 8
4.11 Kiểm tra an ninh đối tượng đặc thù 8 4 4
4.12 Kiểm tra ANHK ngẫu nhiên 2 2 0
5 Đồng bộ hành khách, hành lý 4 4 0
6 Xử lý vụ việc ANHK 8 4 4
7 Ứng phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD      
7.1 Khái niệm, phân loại, trách nhiệm tổ chức, ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD 4 4 0
7.2 Quy trình ứng phó 4 2 2
7.3 Hợp tác quốc tế trong ứng phó 2 2 0
7.4 Kế hoạch ứng phó 4 4 0
8 Đảm bảo an ninh chuyên cơ; hộ tống, bảo vệ hàng đặc biệt 4 4 0
9 Kỹ năng tự vệ 48 4 44
10 Đạo đức, tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK 16 4 12
11 Thực hành xử lý tình huống ANHK bằng tiếng Anh 60 20 40
  TỔNG CỘNG 396 122 274

4. Người có văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp hệ trung cấp, cao đẳng nghề kiểm tra ANHK nhóm ANSC chỉ phải đào tạo bổ sung các nội dung chưa được đào tạo để đủ điều kiện được cấp chứng chỉ chuyên môn.