Điều 21. Bồi dưỡng, huấn luyện người chịu trách nhiệm chính về ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK để thực hiện trách nhiệm của người chịu trách nhiệm chính về ANHK.
2. Đối tượng:
a) Người chịu trách nhiệm chính về ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung.
b) Trường hợp đối tượng nêu tại điểm a khoản 2 Điều này đồng thời là người đứng đầu lực lượng kiểm soát ANHK thì chỉ phải tham gia một trong hai chương trình: chương trình đào tạo, huấn luyện quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này hoặc chương trình bồi dưỡng, huấn luyện quy định tại Điều này.
3. Chương trình bồi dưỡng ban đầu
a) Chương trình bồi dưỡng ban đầu người chịu trách nhiệm chính về ANHK của Người khai thác cảng hàng không, sân bay
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
| 1 | Khái quát chung về ngành HKDD | 2 |
| 2 | Pháp luật về hàng không và ANHK | 2 |
| 3 | Khái quát ANHK | 4 |
| 4 | Các nguồn lực bảo đảm ANHK | 2 |
| 5 | Văn hóa ANHK | 4 |
| 6 | Chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay | 4 |
| 7 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 8 | An ninh thông tin | 2 |
| 9 | Quản lý rủi ro ANHK | 4 |
| 10 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 4 |
| 11 | Đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 12 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 8 |
| 13 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 4 |
| 14 | Hạ tầng, trang thiết bị, VK, CCHT trong bảo đảm ANHK | 4 |
| TỔNG CỘNG | 48 |
b) Chương trình bồi dưỡng ban đầu người chịu trách nhiệm chính về ANHK của Hãng hàng không Việt Nam
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Khái quát chung về ngành HKDD | 2 |
| 2 | Pháp luật về hàng không và ANHK | 2 |
| 3 | Khái quát ANHK | 4 |
| 4 | Các nguồn lực bảo đảm ANHK | 2 |
| 5 | Văn hóa ANHK | 4 |
| 6 | Chương trình ANHK của hãng hàng không | 4 |
| 7 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 8 | An ninh thông tin | 2 |
| 9 | Quản lý rủi ro ANHK | 4 |
| 10 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 4 |
| 11 | Đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 12 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 8 |
| 13 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 4 |
| 14 | Hạ tầng, trang thiết bị, VK, CCHT trong bảo đảm ANHK | 2 |
| TỔNG CỘNG | 46 |
c) Chương trình bồi dưỡng ban đầu người chịu trách nhiệm chính về ANHK của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Khái quát chung về ngành HKDD | 2 |
| 2 | Pháp luật về hàng không và ANHK | 2 |
| 3 | Khái quát ANHK | 4 |
| 4 | Các nguồn lực bảo đảm ANHK | 2 |
| 5 | Văn hóa ANHK | 4 |
| 6 | Quy chế ANHK DNDV | 4 |
| 7 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 8 | An ninh thông tin | 2 |
| 9 | Quản lý rủi ro ANHK | 4 |
| 10 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 4 |
| 11 | Đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 12 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 8 |
| 13 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 4 |
| 14 | Hạ tầng, trang thiết bị, VK, CCHT trong bảo đảm ANHK | 2 |
| TỔNG CỘNG | 46 |
4. Chương trình huấn luyện định kỳ
a) Chương trình huấn luyện định kỳ người chịu trách nhiệm chính về ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 |
| 2 | Chương trình ANHK; kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay | 2 |
| 3 | Kiểm soát an ninh nội bộ; an ninh thông tin | 2 |
| 4 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 5 | Kiểm soát chất lượng ANHK; đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 6 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| 7 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 |
| TỔNG CỘNG | 14 |
b) Chương trình huấn luyện định kỳ người chịu trách nhiệm chính về ANHK của hãng hàng không Việt Nam
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 |
| 2 | Chương trình ANHK của hãng hàng không | 2 |
| 3 | Kiểm soát an ninh nội bộ; an ninh thông tin | 2 |
| 4 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 5 | Kiểm soát chất lượng ANHK; đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 6 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| 7 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 |
| TỔNG CỘNG | 14 |
c) Chương trình huấn luyện định kỳ người chịu trách nhiệm chính về ANHK của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 |
| 2 | Quy chế ANHK DNDV | 2 |
| 3 | Kiểm soát an ninh nội bộ; an ninh thông tin | 2 |
| 4 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 5 | Kiểm soát chất lượng ANHK; đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 6 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| 7 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 |
| TỔNG CỘNG | 14 |
5. Thời hạn huấn luyện định kỳ: 02 (hai) năm một lần.
6. Người có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học quản lý ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp, thì:
a) Không phải tham dự khoá học bồi dưỡng ban đầu người chịu trách nhiệm chính về ANHK;
b) Không phải tham dự khoá huấn luyện định kỳ nếu năm nhận được chứng nhận, chứng chỉ hoàn thành khoá học quản lý ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp là năm đến thời hạn huấn luyện định kỳ;
c) Thời điểm được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học quản lý ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp là mốc thời gian để tính thời hạn huấn luyện định kỳ tiếp theo.