Điều 49. Chương trình bồi dưỡng ban đầu, huấn luyện định kỳ
1. Chương trình bồi dưỡng ban đầu
a) Các bài học chung
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
|---|---|---|---|---|
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Khái quát công tác đào tạo, huấn luyện ANHK và giáo viên ANHK theo yêu cầu của ICAO | 4 | 4 | 0 |
| 2 | Giới thiệu về chương trình đào tạo, huấn luyện ANHK quốc gia | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Nguyên tắc, yêu cầu học tập và giảng dạy | 4 | 4 | 0 |
| 4 | Phương pháp chuẩn bị giáo trình, tài liệu | 2 | 2 | 0 |
| 5 | Kiểm tra cuối khóa, tổng hợp kết quả và cấp chứng nhận, chứng chỉ | 2 | 2 | 0 |
| 6 | Xây dựng bài giảng điện tử | 8 | 0 | 8 |
| 7 | Giải pháp nâng cao hiệu quả ĐTHL | 2 | 2 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 26 | 18 | 8 | |
b) Các bài học riêng đối với giáo viên giảng dạy lý thuyết
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Phương pháp chuẩn bị khóa học, bài giảng lý thuyết | 2 |
| 2 | Phương pháp thực hiện khóa học, thực hiện bài giảng lý thuyết | 4 |
| 3 | Thực hành giảng dạy lý thuyết | 16 |
| TỔNG CỘNG | 22 |
c) Các bài học riêng đối với giáo viên giảng dạy thực hành
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
|---|---|---|---|---|
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Phương pháp chuẩn bị khóa học, bài giảng thực hành | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Phương pháp thực hiện khóa học, thực hiện bài giảng thực hành | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Thực hành giảng dạy | 16 | 4 | 12 |
| TỔNG CỘNG | 22 | 10 | 12 | |
2. Chương trình huấn luyện định kỳ
a) Giáo viên giảng dạy lý thuyết
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
|---|---|---|
| 1 | Khái quát công tác đào tạo, huấn luyện ANHK và giáo viên ANHK | 2 |
| 2 | Các phương pháp giảng dạy lý thuyết ANHK; xây dựng bài giảng điện tử | 2 |
| 3 | Thực hành tập giảng dạy | 6 |
| TỔNG CỘNG | 10 |
b) Giáo viên giảng dạy thực hành
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG | ||
|---|---|---|---|---|
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Khái quát công tác đào tạo, huấn luyện ANHK và giáo viên ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các phương pháp giảng dạy thực hành ANHK; xây dựng bài giảng điện tử để huấn luyện thực hành | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Thực hành tập giảng dạy | 6 | 0 | 6 |
| TỔNG CỘNG | 10 | 4 | 6 | |
3. Thời hạn huấn luyện định kỳ: 02 (hai) năm một lần.
4. Người có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học giáo viên ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp, thì:
a) Không phải tham dự các khoá bồi dưỡng ban đầu nghiệp vụ giảng dạy ANHK;
b) Thời điểm được cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khoá học giáo viên ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp là mốc thời gian để tính thời hạn huấn luyện định kỳ tiếp theo.