Điều 15. Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới về quản lý ANHK.
2. Đối tượng: người quản lý các cấp, chuyên viên ANHK trong lực lượng kiểm soát ANHK của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xăng dầu hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ suất ăn hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hoạt động hàng không chung được xác định trong chương trình ANHK và quy chế ANHK.
3. Chương trình huấn luyện định kỳ
a) Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK của doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
| 1 | Pháp luật về ANHK, hệ thống bảo đảm ANHK Việt Nam; Bối cảnh quốc tế, khu vực; tình hình khủng bố, can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD; chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay | 2 |
| 2 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 3 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 2 |
| 4 | Quy định về đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 5 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, chỉ huy, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| TỔNG CỘNG | 10 |
b) Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK của hãng hàng không Việt Nam
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
| 1 | Pháp luật về ANHK, hệ thống bảo đảm ANHK Việt Nam; bối cảnh quốc tế, khu vực; tình hình khủng bố, can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD; Chương trình ANHK của hãng hàng không | 2 |
| 2 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 3 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 2 |
| 4 | Quy định về đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 5 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, chỉ huy, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| TỔNG CỘNG | 10 |
c) Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG |
| 1 | Pháp luật về ANHK, hệ thống bảo đảm ANHK Việt Nam; bối cảnh quốc tế, khu vực; tình hình khủng bố, can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD; quy chế ANHK DNDV | 2 |
| 2 | Quản lý rủi ro ANHK | 2 |
| 3 | Kiểm soát chất lượng ANHK | 2 |
| 4 | Quy định về đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 5 | Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, chỉ huy, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ | 2 |
| TỔNG CỘNG | 10 |
4. Thời hạn huấn luyện định kỳ: 02 (hai) năm một lần.