Điều 13. Định mức phân bổ chi an ninh
1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/người/năm
| Cấp ngân sách/vùng | Định mức phân bổ |
| Cấp tỉnh | 14.144 |
| Huyện, thành phố | |
| Đô thị | 9.078 |
| Vùng khác còn lại | 6.474 |
| Vùng khó khăn | 7.128 |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 8.112 |
| Xã, phường, thị trấn | |
| Đô thị | 6.032 |
| Vùng khác còn lại | 4.264 |
| Vùng khó khăn | 4.576 |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 7.072 |
2. Phân bổ kinh phí thực hiện chế độ đối với lực lượng bảo vệ dân phố theo quy định.
3. Các khoản chi đặc thù khác do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định cụ thể trong dự toán hằng năm.