Điều 12. Định mức phân bổ chi quốc phòng
1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/người/năm
| Cấp ngân sách/vùng | Định mức phân bổ |
| Cấp tỉnh | 21.216 |
| Huyện, thành phố | |
| Đô thị | 13.618 |
| Vùng khác còn lại | 9.710 |
| Vùng khó khăn | 10.693 |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 12.168 |
| Xã, phường, thị trấn | |
| Đô thị | 9.048 |
| Vùng khác còn lại | 6.396 |
| Vùng khó khăn | 6.864 |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 10.608 |
2. Tiêu chí bổ sung: đối với các xã, phường, thị trấn trọng điểm về quốc phòng, an ninh được cấp thẩm quyền phê duyệt được phân bổ thêm 400 triệu đồng/xã/năm để đảm bảo kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ.
3. Các khoản chi đặc thù khác do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định cụ thể trong dự toán hằng năm.