Điều 3. — Quyết định 78/2024/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
10/10/202579/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành
12/01/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 78/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả
Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
Điều 7
Điều 8
Điều 9
Điều 10. Thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai (quy định tại Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Điều 11. Thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (quy định tại Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP )
Điều 12. Thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (quy định tại Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Điều 13. Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu (quy định tại các Điều 31, 32 và 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP )
Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
Điều 15. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
Điều 16. Thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
Điều 18. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 19. Thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 20. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Điều 21. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận khi đã đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có sai sót
Điều 22. Thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồ i
Điều 23
Điều 24. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
Điều 25. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
Điều 26. Thủ tục đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 27. Thủ tục thực hiện t hủ tục hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 28. Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Điều 29. Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương I — V
Điều 30. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan thuế
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy