Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận.
2. Đối tượng miễn lệ phí:
a) Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;
b) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
3. Mức thu:
a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).
b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 |
| I | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | |||
| 1 | Cấp lần đầu | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 100.000 | 500.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | 100.000 | 450.000 |
| 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/lần | 20.000 | 50.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/lần | 20.000 | 40.000 |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 50.000 | 250.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | 50.000 | 200.000 |
| II | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Cấp lần đầu | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 25.000 | 100.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | Miễn | Miễn |
| 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/lần | 20.000 | 20.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/lần | Miễn | Miễn |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | |||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 20.000 | 20.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | Miễn | Miễn |
4. Cơ quan thu:
a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh;
b) Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố.
5. Tỷ lệ % trích nộp ngân sách: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.