vanban.org

Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất — Quyết định 76/2021/QĐ-UBND

Bình Định Ban hành 14/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 6 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 76/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 82/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận.

Sửa đổi bởi 75/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 24/11/2024

2. Đối tượng miễn lệ phí:

a) Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;

b) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu:

a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

TT Nội dung Đơn vị tính Trường hợp 1 Trường hợp 2
I ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1 Cấp lần đầu
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/giấy 100.000 500.000
b Khu vực khác đồng/giấy 100.000 450.000
2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/lần 20.000 50.000
b Khu vực khác đồng/lần 20.000 40.000
3 Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/giấy 50.000 250.000
b Khu vực khác đồng/giấy 50.000 200.000
II ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
1 Cấp lần đầu      
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/giấy 25.000 100.000
b Khu vực khác đồng/giấy Miễn Miễn
2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/lần 20.000 20.000
b Khu vực khác đồng/lần Miễn Miễn
3 Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
a Các phường thuộc thành phố và thị xã đồng/giấy 20.000 20.000
b Khu vực khác đồng/giấy Miễn Miễn
Sửa đổi bởi 75/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 24/11/2024

4. Cơ quan thu:

a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh;

b) Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố.

5. Tỷ lệ % trích nộp ngân sách: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.