vanban.org

Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Quyết định 76/2021/QĐ-UBND

Bình Định Ban hành 14/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 6 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 76/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 82/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2021/QĐ-UBND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Mức thu:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng sắt Tấn 40.000
2 Quặng ti-tan (titan) Tần 50.000
3 Quặng vàng Tấn 180.000
4 Quặng đất hiếm Tấn 40.000
5 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 180.000
6 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 180.000
7 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) Tấn 20.000
8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 20.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000
2 Đá Block m3 75.000
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa- phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch- xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-đít, Rô-đô-lít (rodolitc), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (bcrin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000
6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000
7 Cát vàng m3 5.000
8 Cát trắng m3 7.000
9 Các loại cát khác m3 4.000
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
11 Sét làm gạch, ngói m3 2.000
12 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) m3 6.000
13 Các loại đất khác m3 2.000
14 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
15 Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật Tân 20.000
16 Than các loại Tấn 6.000
17 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 20.000

*Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí đối với đá block quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu nêu trên.

3. Cơ quan thu: Cơ quan thuế các cấp.

4. Tỷ lệ % nộp ngân sách: Nộp 100% vào ngân sách nhà nước.

5. Một số quy định khác: Phương pháp tính và việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ và các văn bản quy định pháp luật sửa đổi, bổ sung và có liên quan khác (nếu có).