vanban.org

Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN — Quyết định 72/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 28/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 77/2024/QĐ-UBND · 18/10/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 11/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương · 72/2020/QĐ-UBND
28/10/202477/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/10/202356/2023/QĐ-UBNDSửa đổi 11/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương · 29/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương · 21/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2020/QĐ-UBND › Chương III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN

1. Căn cứ vào kết quả của Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN; người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí, phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN và ký hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KHCN.

2. Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN bao gồm:

a) Tên nhiệm vụ KHCN;

b) Cấp quản lý;

c) Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN;

d) Chủ nhiệm nhiệm vụ KHCN;

đ) Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN;

e) Các mục tiêu của nhiệm vụ KHCN;

g) Các nội dung, hoạt động của nhiệm vụ KHCN;

h) Chủng loại và số lượng các sản phẩm giao nộp của nhiệm vụ KHCN;

i) Dự toán và nguồn kinh phí để thực hiện nhiệm vụ KHCN.