Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. — Quyết định 72/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 28/10/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 77/2024/QĐ-UBND · 18/10/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 72/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN
Điều 5. Tính công khai và tính sử dụng chung của thông tin có được từ nhiệm vụ KHCN
Điều 6. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN
Chương II — CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 8. Thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 10. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn KHCN
Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn cấp tỉnh
Điều 17. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 18. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 19. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 20. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí nhiệm vụ KHCN
Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 22. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 23. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 2. 4 . Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 2. 5 . Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 2. 6 . Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN
Điều 2. 7 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KHCN
Điều 28. Nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 29. Những trường hợp nhiệm vụ KHCN không được nghiệm thu
Điều 3. 0 . Thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách
Điều 3. 1 . Quyết toán, thanh lý hợp đồng
Điều 3. 2 . Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả nhiệm vụ KHCN
Điều 3. 3 . Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Chương VI — TRIỂN KHAI ÁP DỤNG KẾT QUẢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐƯỢC HÌNH THÀNH THÔNG QUA VIỆC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 3. 4 . Sử dụng kết quả của các nhiệm vụ KHCN
Điều 3. 5 . Lựa chọn nhiệm vụ KHCN hỗ trợ triển khai ứng dụng
Điều 3. 6 . Hỗ trợ triển khai ứng dụng kết quả các nhiệm vụ KHCN
Điều 37. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương VII — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Điều 38. Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện và thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở
Điều 39. Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở
Điều 4. 0 . Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Điều 4. 1 . Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Điều 4. 2 . Xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Điều 4. 3 . Quản lý nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Điều 4. 4 . Trách nhiệm h ướng dẫn thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy