vanban.org

Điều 9. Định mức vật liệu — Quyết định 69/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 69/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức vật liệu

Bảng 03

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Mức tiêu hao

(cuộc đấu giá)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,677  
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,040  
3 Bút bi Chiếc 7,000  
4 Cặp 3 dây Chiếc 5,000  
5 Giấy A4 Gram 2,032  
6 Giấy A3 Gram 0,040  
7 Hộp ghim dập Hộp 0,775  
8 Bì giấy đựng hồ sơ khổ A4 Cái 30,000  
9 Túi Ny lông đựng tài liệu khổ A4 là (25x32cm) Chiếc 9,000