Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục IX kèm theo)
1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| II | Loại 1 | 15.970 | 5.010 | 3.670 | 1.990 |
| Loại 2 | 10.650 | 3.860 | 2.420 | 1.440 | |
| Loại 3 | 6.760 | 2.930 | 1.400 | 1.060 | |
| Loại 4 | 4.500 | 1.790 | 1.150 | 850 | |
| Loại 5 | 2.260 | 1.200 | 1.010 | 810 | |
2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
| LLoại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 6.860 | 2.690 | 1.400 | 940 |
| Loại 2 | 5.150 | 2.240 | 1.040 | 780 | |
| Loại 3 | 3.430 | 1.350 | 940 | 650 | |
| Loại 4 | 1.720 | 1.200 | 880 | 590 | |
| Loại 5 | 1.240 | 1.050 | 800 | 570 | |
3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 6.860 | 2.690 | 1.400 | 940 |
| Loại 2 | 5.150 | 2.240 | 1.040 | 780 | |
| Loại 3 | 3.430 | 1.350 | 940 | 650 | |
| Loại 4 | 1.720 | 1.200 | 880 | 590 | |
| Loại 5 | 1.240 | 1.050 | 800 | 570 | |
4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 5.460 | 2.360 | 1.050 | 720 |
| Loại 2 | 4.100 | 1.640 | 780 | 650 | |
| Loại 3 | 2.530 | 1.180 | 680 | 600 | |
| Loại 4 | 1.500 | 750 | 640 | 560 | |
| Loại 5 | 890 | 660 | 590 | 510 | |
5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 5.120 | 2.290 | 900 | 680 |
| Loại 2 | 3.550 | 1.430 | 750 | 620 | |
| Loại 3 | 2.180 | 1.040 | 650 | 570 | |
| Loại 4 | 1.370 | 720 | 610 | 530 | |
| Loại 5 | 830 | 640 | 570 | 490 | |
6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 2.930 | 980 | 460 | 330 |
| Loại 2 | 1.630 | 650 | 330 | 260 | |
| Loại 3 | 980 | 460 | 260 | 220 | |
| Loại 4 | 650 | 260 | 220 | 180 | |
7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 2.930 | 980 | 460 | 330 |
| Loại 2 | 1.630 | 650 | 330 | 260 | |
| Loại 3 | 980 | 460 | 260 | 220 | |
| Loại 4 | 650 | 260 | 220 | 180 | |