vanban.org

Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục IX kèm theo) — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 66/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
01/01/201666/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục IX kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
II Loại 1 15.970 5.010 3.670 1.990
Loại 2 10.650 3.860 2.420 1.440
Loại 3 6.760 2.930 1.400 1.060
Loại 4 4.500 1.790 1.150 850
Loại 5 2.260 1.200 1.010 810

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

LLoại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.860 2.690 1.400 940
Loại 2 5.150 2.240 1.040 780
Loại 3 3.430 1.350 940 650
Loại 4 1.720 1.200 880 590
Loại 5 1.240 1.050 800 570

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.860 2.690 1.400 940
Loại 2 5.150 2.240 1.040 780
Loại 3 3.430 1.350 940 650
Loại 4 1.720 1.200 880 590
Loại 5 1.240 1.050 800 570

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 5.460 2.360 1.050 720
Loại 2 4.100 1.640 780 650
Loại 3 2.530 1.180 680 600
Loại 4 1.500 750 640 560
Loại 5 890 660 590 510

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 5.120 2.290 900 680
Loại 2 3.550 1.430 750 620
Loại 3 2.180 1.040 650 570
Loại 4 1.370 720 610 530
Loại 5 830 640 570 490

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 2.930 980 460 330
Loại 2 1.630 650 330 260
Loại 3 980 460 260 220
Loại 4 650 260 220 180

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 2.930 980 460 330
Loại 2 1.630 650 330 260
Loại 3 980 460 260 220
Loại 4 650 260 220 180