vanban.org

Điều 5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục III, IV kèm theo) — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 66/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
01/01/201666/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục III, IV kèm theo)

1.     Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.780 1.260
Vị trí 2 1.260 1.040
Vị trí 3 760 680
Vị trí 4 520 520

2.     Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.150 900
Vị trí 2 850 580
Vị trí 3 530 400
Vị trí 4 320 320

3.     Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.100 820
Vị trí 2 820 530
Vị trí 3 530 400
Vị trí 4 320 320

4.     Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 960 750
Vị trí 2 700 490
Vị trí 3 440 340
Vị trí 4 260 260

5.     Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 920 690
Vị trí 2 690 440
Vị trí 3 440 340
Vị trí 4 260 260

6.     Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 530 360
Vị trí 2 290 240
Vị trí 3 210 160
Vị trí 4 120 120

7.     Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 530 360
Vị trí 2 290 240
Vị trí 3 210 160
Vị trí 4 120 120