Điều 5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục III, IV kèm theo)
1. Thị xã Thuận An
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.780 | 1.260 |
| Vị trí 2 | 1.260 | 1.040 |
| Vị trí 3 | 760 | 680 |
| Vị trí 4 | 520 | 520 |
2. Thị xã Bến Cát
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.150 | 900 |
| Vị trí 2 | 850 | 580 |
| Vị trí 3 | 530 | 400 |
| Vị trí 4 | 320 | 320 |
3. Thị xã Tân Uyên
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.100 | 820 |
| Vị trí 2 | 820 | 530 |
| Vị trí 3 | 530 | 400 |
| Vị trí 4 | 320 | 320 |
4. Huyện Bàu Bàng
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 960 | 750 |
| Vị trí 2 | 700 | 490 |
| Vị trí 3 | 440 | 340 |
| Vị trí 4 | 260 | 260 |
5. Huyện Bắc Tân Uyên
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 920 | 690 |
| Vị trí 2 | 690 | 440 |
| Vị trí 3 | 440 | 340 |
| Vị trí 4 | 260 | 260 |
6. Huyện Phú Giáo
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 530 | 360 |
| Vị trí 2 | 290 | 240 |
| Vị trí 3 | 210 | 160 |
| Vị trí 4 | 120 | 120 |
7. Huyện Dầu Tiếng
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 530 | 360 |
| Vị trí 2 | 290 | 240 |
| Vị trí 3 | 210 | 160 |
| Vị trí 4 | 120 | 120 |