Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục V, VI kèm theo)
1. Thị xã Thuận An
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.550 | 1.110 |
| Vị trí 2 | 1.110 | 910 |
| Vị trí 3 | 670 | 600 |
| Vị trí 4 | 460 | 460 |
2. Thị xã Bến Cát
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.010 | 790 |
| Vị trí 2 | 740 | 510 |
| Vị trí 3 | 460 | 350 |
| Vị trí 4 | 280 | 280 |
3. Thị xã Tân Uyên
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 970 | 720 |
| Vị trí 2 | 720 | 460 |
| Vị trí 3 | 460 | 350 |
| Vị trí 4 | 280 | 280 |
4. Huyện Bàu Bàng
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 840 | 660 |
| Vị trí 2 | 620 | 430 |
| Vị trí 3 | 390 | 290 |
| Vị trí 4 | 230 | 230 |
5. Huyện Bắc Tân Uyên
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 810 | 600 |
| Vị trí 2 | 600 | 390 |
| Vị trí 3 | 390 | 290 |
| Vị trí 4 | 230 | 230 |
6. Huyện Phú Giáo
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 460 | 320 |
| Vị trí 2 | 250 | 210 |
| Vị trí 3 | 180 | 140 |
| Vị trí 4 | 110 | 110 |
7. Huyện Dầu Tiếng
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 460 | 320 |
| Vị trí 2 | 250 | 210 |
| Vị trí 3 | 180 | 140 |
| Vị trí 4 | 110 | 110 |