vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục V, VI kèm theo) — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 66/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
01/01/201666/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục V, VI kèm theo)

1.     Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.550 1.110
Vị trí 2 1.110 910
Vị trí 3 670 600
Vị trí 4 460 460

2.     Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.010 790
Vị trí 2 740 510
Vị trí 3 460 350
Vị trí 4 280 280

3.     Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 970 720
Vị trí 2 720 460
Vị trí 3 460 350
Vị trí 4 280 280

4.     Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 840 660
Vị trí 2 620 430
Vị trí 3 390 290
Vị trí 4 230 230

5.     Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 810 600
Vị trí 2 600 390
Vị trí 3 390 290
Vị trí 4 230 230

6.     Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 460 320
Vị trí 2 250 210
Vị trí 3 180 140
Vị trí 4 110 110

7.     Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 460 320
Vị trí 2 250 210
Vị trí 3 180 140
Vị trí 4 110 110