vanban.org

Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục VIII kèm theo) — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 66/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
01/01/201666/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục VIII kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
II Loại 1 19.660 6.160 4.510 2.450
Loại 2 13.100 4.750 2.980 1.770
Loại 3 8.320 3.610 1.730 1.300
Loại 4 5.540 2.200 1.320 1.040
Loại 5 2.780 1.480 1.250 1.000

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 8.450 3.310 1.730 1.150
Loại 2 6.340 2.760 1.280 960
Loại 3 4.220 1.660 1.160 800
Loại 4 2.110 1.470 1.080 720
Loại 5 1.520 1.240 960 700

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 8.450 3.310 1.730 1.150
Loại 2 6.340 2.760 1.280 960
Loại 3 4.220 1.660 1.160 800
Loại 4 2.110 1.470 1.080 720
Loại 5 1.520 1.240 960 700

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.720 2.900 1.300 880
Loại 2 5.040 2.020 960 800
Loại 3 3.110 1.460 840 740
Loại 4 1.850 920 780 690
Loại 5 1.100 810 720 620

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.300 2.820 1.100 840
Loại 2 4.370 1.760 920 760
Loại 3 2.690 1.280 800 700
Loại 4 1.680 880 750 660
Loại 5 1.020 780 700 600

6.     Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 3.600 1.200 560 400
Loại 2 2.000 800 400 320
Loại 3 1.200 560 320 270
Loại 4 800 320 270 220

7.     Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 3.600 1.200 560 400
Loại 2 2.000 800 400 320
Loại 3 1.200 560 320 270
Loại 4 800 320 270 220