vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết phụ lục VII kèm theo) — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 66/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
01/01/201666/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết phụ lục VII kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
II Loại 1 24.570 7.700 5.640 3.060
Loại 2 16.380 5.940 3.720 2.210
Loại 3 10.400 4.510 2.160 1.630
Loại 4 6.930 2.750 1.550 1.300
Loại 5 3.470 1.850 1.450 1.250

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 10.560 4.140 2.160 1.440
Loại 2 7.920 3.450 1.600 1.200
Loại 3 5.280 2.070 1.450 1.000
Loại 4 2.640 1.840 1.350 900
Loại 5 1.900 1.550 1.200 870

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí  

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 10.560 4.140 2.160 1.440
Loại 2 7.920 3.450 1.600 1.200
Loại 3 5.280 2.070 1.450 1.000
Loại 4 2.640 1.840 1.350 900
Loại 5 1.900 1.550 1.200 870

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 8.400 3.630 1.620 1.100
Loại 2 6.300 2.530 1.200 1.000
Loại 3 3.890 1.820 1.050 920
Loại 4 2.310 1.150 980 860
Loại 5 1.370 1.010 900 780

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 7.880 3.520 1.380 1.050
Loại 2 5.460 2.200 1.150 950
Loại 3 3.360 1.600 1.000 880
Loại 4 2.100 1.100 940 820
Loại 5 1.270 980 870 750

6.     Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 4.500 1.500 700 500
Loại 2 2.500 1.000 500 400
Loại 3 1.500 700 400 340
Loại 4 1.000 400 340 280

7.     Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 4.500 1.500 700 500
Loại 2 2.500 1.000 500 400
Loại 3 1.500 700 400 340
Loại 4 1.000 400 340 280