Điều 7. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết phụ lục VII kèm theo)
1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| II | Loại 1 | 24.570 | 7.700 | 5.640 | 3.060 |
| Loại 2 | 16.380 | 5.940 | 3.720 | 2.210 | |
| Loại 3 | 10.400 | 4.510 | 2.160 | 1.630 | |
| Loại 4 | 6.930 | 2.750 | 1.550 | 1.300 | |
| Loại 5 | 3.470 | 1.850 | 1.450 | 1.250 | |
2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 10.560 | 4.140 | 2.160 | 1.440 |
| Loại 2 | 7.920 | 3.450 | 1.600 | 1.200 | |
| Loại 3 | 5.280 | 2.070 | 1.450 | 1.000 | |
| Loại 4 | 2.640 | 1.840 | 1.350 | 900 | |
| Loại 5 | 1.900 | 1.550 | 1.200 | 870 | |
3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 10.560 | 4.140 | 2.160 | 1.440 |
| Loại 2 | 7.920 | 3.450 | 1.600 | 1.200 | |
| Loại 3 | 5.280 | 2.070 | 1.450 | 1.000 | |
| Loại 4 | 2.640 | 1.840 | 1.350 | 900 | |
| Loại 5 | 1.900 | 1.550 | 1.200 | 870 | |
4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 8.400 | 3.630 | 1.620 | 1.100 |
| Loại 2 | 6.300 | 2.530 | 1.200 | 1.000 | |
| Loại 3 | 3.890 | 1.820 | 1.050 | 920 | |
| Loại 4 | 2.310 | 1.150 | 980 | 860 | |
| Loại 5 | 1.370 | 1.010 | 900 | 780 | |
5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 7.880 | 3.520 | 1.380 | 1.050 |
| Loại 2 | 5.460 | 2.200 | 1.150 | 950 | |
| Loại 3 | 3.360 | 1.600 | 1.000 | 880 | |
| Loại 4 | 2.100 | 1.100 | 940 | 820 | |
| Loại 5 | 1.270 | 980 | 870 | 750 | |
6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 4.500 | 1.500 | 700 | 500 |
| Loại 2 | 2.500 | 1.000 | 500 | 400 | |
| Loại 3 | 1.500 | 700 | 400 | 340 | |
| Loại 4 | 1.000 | 400 | 340 | 280 | |
7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 4.500 | 1.500 | 700 | 500 |
| Loại 2 | 2.500 | 1.000 | 500 | 400 | |
| Loại 3 | 1.500 | 700 | 400 | 340 | |
| Loại 4 | 1.000 | 400 | 340 | 280 | |