vanban.org

Điều 5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 5: — Quyết định 63/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 48/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Hà Nam Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh · 63/2017/QĐ-UBND
10/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2017/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 5:

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí:

a) Huyện Duy Tiên (trang số 41,42,44):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

SttTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
2Xã Chuyên Ngoại
aKhu vực 1
Đường ĐH02: Từ Ngã ba Hàng đến phía Yên Lệnh cũ.1.5001.800
4Xã Trác Văn
aKhu vực 1
Đường trục xã: Từ giáp Quốc lộ 38 đến Công 7 cửa.1.2001.400
bKhu vực 2
Đường ĐH03 (Nhánh 2): Từ Nhà Truyền thống đến Đê sông Hồng.750850
11Xã Hoàng Đông
aKhu vực 1
- Đường ĐH09: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội.
- Đường trục xã: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hộ ông Sơn (PL2, thửa 353) (ngã ba thôn Ngọc Động).
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).
1.0001.200
bKhu vực 2
- Đường trục thôn Ngọc Động : Từ giáp xã Duy Minh đến Trường Tiểu học.
- Đường trục thôn Bạch Xá: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết trục thôn.
- Đường trục thôn Hoàng Hạ: Từ đầu đến hết trục thôn Hoàng Hạ.
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ đầu giáp Trường Tiểu Học đến giáp hộ ông Phụng ( PL 10, thửa 15) .
- Đường trục thôn An Nhân: Từ giáp Nhà trẻ đến hết trục đường thôn An Nhân.
- Đường trục thôn Hoàng Lý I và II.
750900

b) Huyện Thanh Liêm (trang số 39,40):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

SttTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
11Xã Thanh Hương
aKhu vực 1
Đường ĐH12: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tâm.1.000800
bKhu vực 2
Các trục đường các thôn: Tăng, Lác Nội.510410
cKhu vực 3
Các đường trục thôn, xóm còn lại.390310
13Xã Thanh Nguyên
cKhu vực 3
Các đường trục thôn, xóm còn lại.390280

2. Bổ sung giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện:

a) Huyện Lý Nhân:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Bắc Lý
aKhu vực 2
- Đường ĐH12: Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) đến tờ 16 thửa 79, 86.
- Đường ĐH12: Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21).
600
Đường ĐH03: Đoạn từ ĐH04 Công Đo (tờ 45 thửa 37 hộ ông Anh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính.600
2Xã Nhân Nghĩa
aKhu vực 1
Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17).600
3Xã Nhân Bình
Khu vực 1
Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30).600
4Xã Nguyên Lý
Khu vực 1
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Công Lý (tờ 20 thửa 138,197) đến tờ 33 thửa 13 đất NN, tờ 29 thửa 138 đất dân cư.600
5Xã Đức Lý
Khu vực 1
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) đến đường ĐT491 (tờ 41 thửa 276).600
6Xã Nhân Chính
Khu vực 1
Đường ĐH03: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) đến tờ 16 thửa 11.600

b) Huyện Duy Tiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
3Xã Châu Giang
aKhu vực 1
Đường ĐH14 (đường dọc kênh I4-I5): Từ nhà ông Cao (PL23, thửa 98) đến nhà bà Miện (Khu TDC thôn Văn Kênh).1.400
11Xã Hoàng Đông
cKhu vực 3
- Khu đất tái định cư, đất hỗ trợ 7% thôn Bạch Xá.600

c) Huyện Thanh Liêm:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
2Xã Liêm Phong
bKhu vực 2
Đường trục xã: Từ đường ĐH04 (PL7, thửa 175) đến giáp sông Biên Hòa huyện Bình Lục (PL7, thửa 157) và đoạn từ đường ĐH04 (PL7, thửa 175) đến thôn Nguyễn Trung (PL8, thửa 17).510