vanban.org

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (giá đất ở tại thành phố Phú Lý): — Quyết định 63/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 48/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Hà Nam Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh · 63/2017/QĐ-UBND
10/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (giá đất ở tại thành phố Phú Lý):

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố:

a) Khu vực các đường, phố (trang số 15):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
ICác tuyến đường phố
18Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng đến đường Trần Thị Phúc.6.0007.000
IICác tuyến phố và ngõ
6Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Lợi.7.0008.000
39Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ.4.0005.000
IIICác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các xã, phường như sau:
3Phường Thanh Châu khu vực phía bắc đường 21A
3.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên.4.0006.500
3.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét.2.8005.500
3.3Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét.2.0003.500
3.4Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét.1.5002.500

b) Khu vực các xã ngoại thành và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 20).

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên xã, phường, khu vực, đườngGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
15Xã Đình Xá
- Các tuyến đường gần Chợ Đình và Nhà Văn hoá thôn 6 Đình.800650
17Xã Kim Bình
- Đường ĐH08.7001.000
- Đường ĐH01. Gồm các đoạn:
+ Đoạn từ thửa 207, tờ PL4 đến thửa 179, tờ PL5.7001.000
+ Đoạn thửa 228, PL4 đến thửa 47, PL13, thửa 27, PL14.7001.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố :

a) Khu vực các đường, phố:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, ranh giới khu vực giáGiá đất
IICác tuyến phố và ngõ
1Phố Trần Quốc Toàn: Từ đường Bùi Văn Di đến đường Lê Công Thanh.6.000
2Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.5.000
3Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.4.000
4Đường 27m phía nam khu đô thị Liêm Chính: Đoạn từ đường 30m đến đường 68m (đoạn đường này nằm giáp ranh giữa hai phường Liêm Chính và xã Liêm Chung).5.500