Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 4:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực 1 | ||
| - Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A). | 5.500 | 4.500 | |
| 3 | Khu vực 3 | ||
| - Đường trục chính thôn Ninh Lão. | 2.300 | 1.800 |
b) Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| 3 | Khu vực 3 | ||
| - Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) : Từ giáp QL38 (lô T1) đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36). | 2.500 | 3.000 |
c) Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm (trang số 24):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực 1 | ||
| Đường nhánh nối ĐT494C- ĐT494: Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng. | 1.200 | 1.000 |
d) Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng (trang số 23):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, ranh giới khu vực | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| 2 | Khu vực 2 (Tổ 1.2.3.4) | ||
| - Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Km104+185 Quốc lộ 21A đến Trại Quân Pháp. | 2.300 | 2.300 | |
| - Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Trại Quân Pháp đến nhà ông Minh. | 2.300 | 1.700 | |
| - Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ Km104+335 Quốc lộ 21A đến nhà bà Dung Hạnh). | 2.300 | 2.300 | |
| - Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ nhà bà Dung Hạnh đến nhà ông Dương). | 2.300 | 1.700 | |
| - Đường Nam Cao: đoạn giáp hồ sen đến làng Cốc Ngoại. | 1.700 | 1.700 | |
| 3 | Khu vực 3 (Tổ 5) | ||
| - Đường Nguyễn Du: đoạn từ Km102+775 Quốc lộ 21A đến dốc Chống. | 1.200 | 2.000 |
đ) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng (trang số 22):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| 2 | Khu vực 2 (Tổ dân phố số 4,6,7) | ||
| b | Vị trí 2 | ||
| - Đường D2. | 1.750 | 1.500 |
2. Bổ sung giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Ba Sao:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
|---|---|---|
| 2 | Khu vực 2 | |
| a | Vị trí 1 | |
| - Đường Lương Định Của: Đoạn từ Km103+750 Quốc lộ 21A đến giáp Trường Mầm Non. | 2.300 | |
| - Đường Lê Chân: đoạn từ cầu Cốc Ngoại đến Đầu Núi Vó. | 2.300 |
b) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
|---|---|---|
| 1 | Khu vực 2 | |
| b | Vị trí 2 | |
| - Đường N82. | 1.750 |