vanban.org

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 4: — Quyết định 63/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 48/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Hà Nam Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh · 63/2017/QĐ-UBND
10/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 4:

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí giá đất ở tại các thị trấn:

a) Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên (trang số 25):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
1Khu vực 1
- Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A).5.5004.500
3Khu vực 3
- Đường trục chính thôn Ninh Lão.2.3001.800

b) Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên (trang số 25):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
3Khu vực 3
- Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) : Từ giáp QL38 (lô T1) đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36).2.5003.000

c) Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm (trang số 24):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
1Khu vực 1
Đường nhánh nối ĐT494C- ĐT494: Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng.1.2001.000

d) Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng (trang số 23):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, ranh giới khu vựcGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
2Khu vực 2 (Tổ 1.2.3.4)
- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Km104+185 Quốc lộ 21A đến Trại Quân Pháp.2.3002.300
- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Trại Quân Pháp đến nhà ông Minh.2.3001.700
- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ Km104+335 Quốc lộ 21A đến nhà bà Dung Hạnh).2.3002.300
- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ nhà bà Dung Hạnh đến nhà ông Dương).2.3001.700
- Đường Nam Cao: đoạn giáp hồ sen đến làng Cốc Ngoại.1.7001.700
3Khu vực 3 (Tổ 5)
- Đường Nguyễn Du: đoạn từ Km102+775 Quốc lộ 21A đến dốc Chống.1.2002.000

đ) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng (trang số 22):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
2Khu vực 2 (Tổ dân phố số 4,6,7)
bVị trí 2
- Đường D2.1.7501.500

2. Bổ sung giá đất ở tại các thị trấn:

a) Thị trấn Ba Sao:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
2Khu vực 2
aVị trí 1
- Đường Lương Định Của: Đoạn từ Km103+750 Quốc lộ 21A đến giáp Trường Mầm Non.2.300
- Đường Lê Chân: đoạn từ cầu Cốc Ngoại đến Đầu Núi Vó.2.300

b) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Khu vực 2
bVị trí 2
- Đường N82.1.750