Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ):
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Duy Tiên | |||
| 2 | Xã Duy Hải | Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp xã Nhật Tựu Huyện Kim Bảng. | 1.500 | 2.500 |
Đường Quốc lộ 38B tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Duy Tiên | |||
| 2 | Xã Trác Văn | Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến hết địa phận xã Trác Văn giáp ranh xã Chuyên Ngoại (bao gồm cả đường gom dọc quốc lộ của khu đô thị Hòa Mạc). | 3.500 | 3.800 |
b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng (trang số 8):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên đường, tên xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Đường ĐT498 | |||
| 3.4 | Xã Thụy Lôi | Đoạn từ Cầu Khả Phong đến Nghĩa trang xã Thụy Lôi. | 2.000 | 1.500 |
| Đoạn từ Nghĩa trang xã Thụy Lôi đến giáp xã Ngọc Sơn. | 2.450 | 2.000 | ||
| 3.5 | Xã Ngọc Sơn | Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến kênh PK25. | 3.500 | 2.000 |
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân (trang số 55):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên đường, tên xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất hiện hành | Giá đất điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường ĐT 496B | |||
| 2 | Xã Nhân Chính | Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa 18) đến cầu Châu Giang. | 600 | 800 |
2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường tránh Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
|---|---|---|---|
| I Huyện Duy Tiên | |||
| 1 | Xã Châu Giang | Đoạn tránh Hòa Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh (Tờ PL21, thửa 49 đến PL21, thửa 22 thôn Phúc thành và Tờ PL23, thửa 119 đến PL23, thửa 96 thôn Văn Kênh). | 3.000 |
Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường tránh Phủ Lý):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
|---|---|---|---|
| I Huyện Duy Tiên | |||
| 1 | Xã Duy Hải | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Nhật Tựu. | 2.500 |
| II Huyện Kim Bàng | |||
| 1 | Xã Nhật Tựu | Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Nhật Tân. | 3.000 |
| 2 | Xã Nhật Tân | Đoạn Đoạn từ nhà ông Văn đến giáp xã Nhật Tựu (ĐT498). | 4.500 |
| Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498). | 7.000 | ||
| Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Văn (ĐT498). | 3.000 | ||
| 3 | Xã Đồng Hóa | Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá. | 2.500 |
| 4 | Xã Văn Xá | Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp xã TP Phủ Lý. | 1.500 |
| 5 | Xã Thị Sơn | Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn. | 1.500 |
| 6 | Xã Thanh Sơn | Đoạn từ giáp xã Thị Sơn đến giáp TP Phủ Lý. | 1.500 |
| Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm. | 2.000 | ||
| III Thành Phố Phủ Lý | |||
| 1 | Xã Kim Bình | Đoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thị Sơn. | 1.500 |
| 2 | Phường Lê Hồng Phong | Đoạn từ giáp xã Thị Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2). | 2.450 |
| Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn. | 2.000 | ||
| 3 | Phường Châu Sơn | Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm. | 2.000 |
| III Huyện Thanh Liêm | |||
| 1 | Thị trấn Kiện Khê | Đoạn từ cây xăng Phú thịnh đến khu vực núi Cát Tằng giáp địa phận huyện Kim Bàng. | 1.600 |
b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên đường, tên xã | Ranh giới khu vực giá | Giá đất |
|---|---|---|---|
| I Đường ĐT499 | |||
| 1 | Xã Công Lý | Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý. | 2.000 |
| 2 | Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý. | 2.000 |
| 3 | Xã Nguyên Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15). | 2.000 |
| 4 | Xã Đạo Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý. | 2.000 |
| 5 | Xã Bắc Lý | Đoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý. | 2.000 |
| 6 | Xã Chân Lý | Đoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà. | 2.000 |