vanban.org

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ): — Quyết định 63/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 48/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Hà Nam Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh · 63/2017/QĐ-UBND
10/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ):

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:

a) Trục đường giao thông Quốc lộ:

Đường Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên (trang số 5):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
1Huyện Duy Tiên
2Xã Duy HảiĐoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp xã Nhật Tựu Huyện Kim Bảng.1.5002.500

Đường Quốc lộ 38B tại huyện Duy Tiên (trang số 5):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
1Huyện Duy Tiên
2Xã Trác VănĐoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến hết địa phận xã Trác Văn giáp ranh xã Chuyên Ngoại (bao gồm cả đường gom dọc quốc lộ của khu đô thị Hòa Mạc).3.5003.800

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:

Đường Tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng (trang số 8):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, tên xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
3Đường ĐT498
3.4Xã Thụy LôiĐoạn từ Cầu Khả Phong đến Nghĩa trang xã Thụy Lôi.2.0001.500
Đoạn từ Nghĩa trang xã Thụy Lôi đến giáp xã Ngọc Sơn.2.4502.000
3.5Xã Ngọc SơnĐoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến kênh PK25.3.5002.000

Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân (trang số 55):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, tên xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất hiện hànhGiá đất điều chỉnh
1Đường ĐT 496B
2Xã Nhân ChínhĐoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa 18) đến cầu Châu Giang.600800

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:

a) Trục đường giao thông Quốc lộ:

Đường tránh Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
I Huyện Duy Tiên
1Xã Châu GiangĐoạn tránh Hòa Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh (Tờ PL21, thửa 49 đến PL21, thửa 22 thôn Phúc thành và Tờ PL23, thửa 119 đến PL23, thửa 96 thôn Văn Kênh).3.000

Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường tránh Phủ Lý):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
I Huyện Duy Tiên
1Xã Duy HảiĐoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Nhật Tựu.2.500
II Huyện Kim Bàng
1Xã Nhật TựuĐoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Nhật Tân.3.000
2Xã Nhật TânĐoạn Đoạn từ nhà ông Văn đến giáp xã Nhật Tựu (ĐT498).4.500
Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498).7.000
Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Văn (ĐT498).3.000
3Xã Đồng HóaĐoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá.2.500
4Xã Văn XáĐoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp xã TP Phủ Lý.1.500
5Xã Thị SơnĐoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn.1.500
6Xã Thanh SơnĐoạn từ giáp xã Thị Sơn đến giáp TP Phủ Lý.1.500
Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.2.000
III Thành Phố Phủ Lý
1Xã Kim BìnhĐoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thị Sơn.1.500
2Phường Lê Hồng PhongĐoạn từ giáp xã Thị Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2).2.450
Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn.2.000
3Phường Châu SơnĐoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.2.000
III Huyện Thanh Liêm
1Thị trấn Kiện KhêĐoạn từ cây xăng Phú thịnh đến khu vực núi Cát Tằng giáp địa phận huyện Kim Bàng.1.600

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:

Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, tên xãRanh giới khu vực giáGiá đất
I Đường ĐT499
1Xã Công LýĐoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý.2.000
2Xã Đức LýĐoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý.2.000
3Xã Nguyên LýĐoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15).2.000
4Xã Đạo LýĐoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý.2.000
5Xã Bắc LýĐoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý.2.000
6Xã Chân LýĐoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà.2.000