vanban.org

Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 09/04/2025 Hiệu lực 10/04/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/04/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2025/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 09 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5

năm 2020 Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định

Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

 ________________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Kết luận tại phiên họp Uỷ ban về các nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp chuyên đề năm 2025 và các nội dung khác theo thẩm quyền (Tại Thông báo số 09/TB-UBND ngày 4/3/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại các Bảng giá đất số 2, số 5, số 6 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 2 - Giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ (chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 5 - Giá đất ở tại các thị trấn (chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất số 6 - Giá đất ở tại khu vực nông thôn các huyện (chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.

2. Những nội dung khác không được điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 nêu trên thực hiện theo Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020; Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của Ủy ban dân tỉnh Hà Nam.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đức Vượng

Phụ lục 01

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất số 2 - giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 2 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ

(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ

1. Điều chỉnh giá đất Đường Quốc lộ 38B địa bàn xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân tại mục 3.2 (Đường Quốc lộ 38B) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
IHuyện Lý Nhân
1Xã Nhân ChínhĐoạn từ giáp xã Nhân Khang (tờ 4, thửa 7 và tờ 2 thửa 15) đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 24, thửa 98)
Trong đó: Đoạn từ tờ 13, thửa 2 đến tờ 13, thửa 7, thửa 95.400

2. Bổ sung giá đất Đường Quốc lộ 38B địa bàn xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân tại mục 3.2 (Đường Quốc lộ 38B) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
IHuyện Lý Nhân
1Xã Nhân ChínhCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Tại Xứ đồng: Công Điền)3.800

II. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ

1. Điều chỉnh giá đất Đường tỉnh lộ ĐT492 địa bàn xã Hợp Lý, Văn Lý, huyện Lý Nhân tại mục 4 (đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân), điểm 2 (Đường ĐT492) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên đường, xãRanh giới khu vực giáGiá đất
2Đường ĐT492
2.2Xã Hợp LýĐoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã
Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)6.200
2.3Xã Văn LýĐoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16, thửa 34)
Trong đó: Đoạn từ thửa 81 tờ 23 đến thửa 23 tờ 265.000

2. Bổ sung giá đất Đường tỉnh lộ ĐT492 địa bàn xã Hợp Lý, Văn Lý, huyện Lý Nhân tại mục 4 (đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân), điểm 2 (Đường ĐT492) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên đường, xãRanh giới khu vực giáGiá đất
2Đường ĐT492
2.2Xã Hợp LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)5.000
2.3Xã Văn LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)4.000
Phụ lục 02

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất số 5 - giá đất ở tại các thị trấn

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 5 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN

1. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 1, tiết a) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên đường, tên xãTên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Tại các trục đường tỉnh
aĐường ĐT495Đoạn từ xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì – Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa – Tổ dân phố Lãm6.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ – Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã6.000

2. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 4, tiết 4.1, tiết 4.2) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
4Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau
4.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã; Mả Vũ – Tổ dân phố Ninh Tảo)5.000
4.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã; Mả Vũ – Tổ dân phố Ninh Tảo)4.000

II. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN

1. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân (mục 6, điểm C - Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
5Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét)
Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 38.230

2. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục (mục 5, điểm D) như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giáGiá đất
DCác tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau
Vị trí phía Đông thị trấn
1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.500
2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.800
3Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét5.100
4Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.900
Vị trí phía Nam thị trấn
1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.300
2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.600
3Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét4.900
4Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.700
Phụ lục 03

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất số 6 - giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 6 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN CỦA CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)

I. ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

1. Huyện Kim Bảng (nay là thị xã Kim Bảng)

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên khu vực, vị trí, ranh giới khu vựcGiá đất
1Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
1.1Phường Tân Tựu (trước đây là xã Nhật Tân, xã Nhật Tựu)
1.1.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.000
1.1.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét4.000
1.1.3Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét3.000
1.2Xã Thanh Sơn, phường Đồng Hoá (trước đây là xã Đồng Hóa)
1.2.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.500
1.2.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.000
1.2.3Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét2.500

2. Huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Bắc Lý
Khu vực 2
Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT.491 (tờ 37, thửa 82 đến tờ 16 thửa 79, 86)
Trong đó: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 518 tờ 165.000
2Xã Tiến Thắng
Khu vực 2
Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 2843.550
3Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 3
Các trục đường thôn còn lại: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 132 tờ 44.620
4Xã Nhân Bình
Khu vực 2
Đường xã: đoạn từ tờ 22, thửa 107, 108 đến tờ 23, thửa 19, 204.200
5Xã Đạo Lý
Khu vực 1
Đường ĐH04: từ giáp xã Bắc Lý (tờ 24, thửa 44) đến dốc Lưu (tờ 8, thửa 129, 131)
Trong đó: Đoạn từ tờ 7, thửa 420 đến tờ 7, thửa 2805.720
Đoạn từ tờ 4, thửa 459 đến tờ 4, thửa 1745.720
6Xã Phúc Phúc
Khu vực 3
Đường trục thôn: đoạn từ thửa 30 tờ 40 đến thửa 75 tờ 354.500
7Xã Chính Lý
Khu vực 1
Đường xã: từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 31, thửa 96) đến ngã tư UBND xã (tờ 32, thửa 210)
Trong đó: đoạn từ tờ 32, thửa 201 đến tờ 31, thửa 1073.800
Khu vực 2
Đường trục xã còn lại: đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 463.650
8Xã Đức Lý
Khu vực 1
Đường ĐH05: từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2, thửa 43) đến đường ĐT (tờ 41, thửa 276)
Trong đó: đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 65.100
9Xã Nguyên Lý
Khu vực 2
Đường xã: từ chùa Chều (tờ 39, thửa 151, 181) đến dốc Mụa Đặng (tờ 39, thửa 71, 75)
Trong đó: đoạn từ tờ 37, thửa 83, 88 đến tờ 38, thửa 52, 754.600

II. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở

1. Huyện Thanh Liêm

STTTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng mặt cắt như sau:
1Xã Thanh Hà
1.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già – thôn An Hoà)5.000
1.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già – thôn An Hoà)4.000
2Xã Thanh Phong
2.1Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi – thôn Tân Phong)5.000
2.2Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi – thôn Tân Phong)4.000

2. Huyện Bình Lục

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Đồn Xá
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.900
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.400
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét2.900
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét2.600
2Xã La Sơn
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên5.600
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.100
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét4.600
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.300
3Xã Bối Cầu
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên5.600
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.100
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét4.600
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.200
4Xã Trung Lương
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên5.700
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.200
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét4.700
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.400
5Xã An Đổ
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.100
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.600
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét5.100
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.800
6Xã Vũ Bản
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên4.300
- Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.700
- Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét3.300
- Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét3.000

3. Huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1.000đ/m²

STTTên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Bắc Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đìa Gạch)4.000
2Xã Tiến Thắng
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Cửa Các)3.330
3Xã Nhân Nghĩa
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé; Nấm Chịu Trên)3.700
4Xã Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)3.360
5Xã Đạo Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Dộc; Đồng Thạch; Gồ Ốc; Đồng Cửa)5.576
6Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Công Điền)3.800
7Xã Phúc Phúc
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn)3.600
8Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)3.040
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào)2.280
9Xã Đức Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình)4.100
10Xã Nguyên Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ)4.480