vanban.org

Điều 9. Định mức dụng cụ — Quyết định 58/2025/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 06/11/2025 Hiệu lực 16/11/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức dụng cụ

Bảng 06

Số TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái963.613,20
2Ghế văn phòngCái963.613,20
3Tủ để tài liệuCái963.613,20
4Kéo cắt giấyCái971,07-
5Bàn dập ghimCái243.613,20
6Cặp đựng tài liệuCái243.613,20
7Mũ cứngCái123.000
8Lưu điệnCái603.613,20
9Quần áo mưaBộ61.500
10Bình đựng nước uốngCái63.000
11Ba lôCái243.000
12Thước nhựaCái241.421,45-
13Gọt bút chìCái9142,15272,73
14Đèn neonBộ301.003,67
15Đồng hồ treo tườngCái361.003,67
16Máy tính CasioCái36602,2
17Máy hút bụiCái60200,73
18Quạt trầnCái601.003,67
19Máy ảnh kỹ thuật sốCái60600
20Điện năngkW3.709,51

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi bổ sung bảng giá đất thì tính bằng 50% định mức dụng cụ nội nghiệp cho xây dựng bảng giá đất

- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính cho trung bình 15.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 15.000 thì điều chỉnh định mức dụng cụ ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra.

Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc, xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng 07.

Bảng 07

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
Tổng100,00100,00
1Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí55,35100,00
2Xác định loại đất, khu vực vị trí đất tại từng xã, phường9,71
3Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí21,32
4Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất13,61