Điều 9. Định mức dụng cụ
Bảng 06
| Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3.613,20 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 3.613,20 | ||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 3.613,20 | ||
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 71,07 | - | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 3.613,20 | ||
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3.613,20 | ||
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 3.000 | ||
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 3.613,20 | ||
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 1.500 | ||
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 3.000 | ||
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 3.000 | ||
| 12 | Thước nhựa | Cái | 24 | 1.421,45 | - | |
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 142,15 | 272,73 | |
| 14 | Đèn neon | Bộ | 30 | 1.003,67 | ||
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1.003,67 | ||
| 16 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 602,2 | ||
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 200,73 | ||
| 18 | Quạt trần | Cái | 60 | 1.003,67 | ||
| 19 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 600 | ||
| 20 | Điện năng | kW | 3.709,51 | |||
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi bổ sung bảng giá đất thì tính bằng 50% định mức dụng cụ nội nghiệp cho xây dựng bảng giá đất
- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính cho trung bình 15.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 15.000 thì điều chỉnh định mức dụng cụ ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra.
Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc, xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng 07.
Bảng 07
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 55,35 | 100,00 | |
| 2 | Xác định loại đất, khu vực vị trí đất tại từng xã, phường | 9,71 | ||
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 21,32 | ||
| 4 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất | 13,61 | ||