vanban.org

Điều 11. Định mức vật liệu — Quyết định 58/2025/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 06/11/2025 Hiệu lực 16/11/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức vật liệu

Bảng 09

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1USB (4 GB)Cái48
2Giấy A4Gram8,2533
3Giấy A3Gram27,27-
4Hồ dán khôHộp32,73
5Sổ ghi chépCuốn40,9160
6Cặp 3 dâyCái46,3660
7Bút biCái103,6490
8Ghim dậpCái81,82-
9Ghim vòngCái68,18-
10Túi ny lông đựng tài liệuCái-60
11Băng dính toCuộn109,09-
12Bút dạ màuBộ32,7330
13Bút chìCái73,6490
14Bút xóaCái109,09-
15Bút nhớ dòngCái106,36-
16Tẩy chìCái81,8240,91
17Mực photocopyHộp0,550,58
18Mực in A4 LaserHộp1,034,13
19Mực in A3 LaserHộp8,18-

Ghi chú:

- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi bổ sung bảng giá đất thì tính bằng 50% định mức vật liệu nội nghiệp cho xây dựng bảng giá đất

- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính cho trung bình 15.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 15.000 thì điều chỉnh định mức vật liệu ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra.

Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc, xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng 07.