vanban.org

Điều 14. Định mức dụng cụ — Quyết định 58/2025/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 06/11/2025 Hiệu lực 16/11/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức dụng cụ

Bảng 11

STT Danh mục dụng cụ Đơn vi tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca/thửa đất)
Đất nông nghiệpĐất phi nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9649,254
2Ghế văn phòngCái9649,254
3Tủ để tài liệuCái9649,254
4Bàn dập ghimCái24108
5TấtĐôi6108
6Cặp đựng tài liệuCái2449,254
7Mũ cứngCái12108
8Lưu điệnCái6049,254
9Quần áo mưaBộ654
10Bình đựng nước uốngCái6108
11Ba lôCái24108
12Thước nhựaCái24108
13Gọt bút chìCái9108
14Đèn neonBộ3013,6715
15Máy tính CasioCái36108
16Quạt trầnCái6013,6715
17Điện năngkW16,0717,64

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phân định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo bảng 11:

Bảng 12

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệpĐất phi nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin24,3910017,78100
2Lựa chọn phương pháp định giá đất51,2260
3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo chứng thư định giá đất24,3922,22