Điều 10. Định mức thiết bị
Bảng 08
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 1.003,67 | ||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 60 | 3.613,20 | ||
| 3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 60 | 72,68 | - | |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 60 | 900 | ||
| 5 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 60 | 94,5 | - | |
| 6 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 60 | 94,5 | ||
| 7 | Máy chiếu | Cái | 0,5 | 60 | 8 | ||
| 8 | Điện năng | kW | 32.351,98 | ||||
Ghi chú:
- Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi bổ sung bảng giá đất thì tính bằng 50% định mức thiết bị nội nghiệp cho xây dựng bảng giá đất.
- Định mức thiết bị ngoại nghiệp được tính cho trung bình 15.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 15.000 thì điều chỉnh định mức thiết bị ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra.
Cơ cấu sử dụng thiết bị cho từng nội dung công việc, xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng 07.