vanban.org

Điều 6. Các bảng hệ số — Quyết định 58/2025/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 06/11/2025 Hiệu lực 16/11/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2025/QĐ-UBND › Phần I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các bảng hệ số

1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo phương án so sánh, thu nhập và thặng dư

Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

Khu vực
Diện tích (ha)
Các xãCác phường
≤ 0,10,50,6
0,30,60,7
0,50,70,8
10,850,95
311,1
51,41,5
101,81,9
302,22,3
502,82,9
1003,43,5
30044,1
≥ 5004,84,9

Bảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)

Khu vực
Diện tích (ha)
Các xãCác phường
≤ 0,10,50,6
0,30,650,75
0,50,80,9
111,1
31,21,3
51,61,7
1022,1
302,62,7
503,23,3
10044,1
3004,84,9
≥ 5005,85,9

2. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo phương án hệ số điều chỉnh giá đất.

Bảng 04. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

Khu vực
Diện tích (ha)
Các xãCác phường
≤ 0,10,50,6
0,30,650,75
0,50,80,9
111,1
31,21,3
51,41,5
101,61,7
301,81,9
5022,1
1002,22,3
3002,42,5
5002,62,7
1.0002,82,9
3.00033,1
≥ 5.0003,23,3

Ghi chú:

1. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng 02, 03 và 04 được tính theo phương pháp nội suy.

2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên thì tính theo xã, phường có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.