Điều 32
Báo cáo kế toán của Ngân hàng Nhà nước gồm những loại báo cáo sau:
| Loại báo cáo và Tên báo cáo | Định kỳ lập |
| I- Bảng cân đối tài khoản kế toán | |
| 1. Bảng cân đối tài khoản kế toán | Tháng, năm |
| 2. Bảng cân đối tài khoản kế toán về đầu tư xây dựng cơ bản | Tháng |
| II- Bảng tổng kết tài sản | |
| 1. Bảng tổng kết tài sản | Quý, năm |
| III- Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập-chi phí | |
| 1. Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập – chi phí | Quý |
| 2. Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập – chi phí | Năm |
| IV- Báo cáo thanh toán liên hàng và báo cáo chuyển tiền điện tử | |
| 1. Báo cáo thanh toán liên hàng | Tháng |
| 2. Sao kê các giấy báo thanh toán liên hàng đến chưa được đối chiếu | Tháng |
| 3. Sao kê số dư tài khoản liên hàng đến đợi đối chiếu | Tháng |
| 4. Sao kê số dư tài khoản liên hàng đến còn sai lầm | Tháng |
| 5. Báo cáo chuyển tiền điện tử | Tháng |
| 6. Sao kê số dư tài khoản chuyển tiền đến chờ xử lý | Tháng |
| V- Báo cáo kiểm kê | |
| 1. Báo cáo kiểm kê tài sản cố định | Năm |
| 2. Báo cáo kiểm kê công cụ lao động | Năm |
| 3. Báo cáo kiểm kê Quĩ dự trữ phát hành | Tháng, Năm |
| 4. Báo cáo kiểm kê quỹ nghiệp vụ phát hành (hạch toán nội bảng) | Tháng, Năm |
| 5. Báo cáo kiểm kê ngân phiếu thanh toán (hạch toán nội bảng) | Tháng, Năm |
| 6. Báo cáo kiểm kê tiền giấy và tiền kim loại (hạch toán ngoại bảng) | Tháng, Năm |
| 7. Báo cáo kiểm kê ngân phiếu thanh toán (hạch toán ngoại bảng) | Tháng, Năm |
| 8. Báo cáo kiểm kê vật liệu | Năm |
| 9. Báo cáo kiểm kê tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, loại chứng chỉ đang bảo quản tại đơn vị | Năm |
| 10. Báo cáo kiểm kê các chứng khoán Chính phủ, loại chứng chỉ đang bảo quản tại đơn vị | Năm |
| 11. Báo cáo kiểm kê các loại tài sản khác đơn vị đang quản lý và giữ hộ | Năm |
| 12. Báo cáo kiểm kê ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ | Tháng, Năm |
| 13.Báo cáo kiểm kê vàng, kim loại quý, đá quý | Tháng, năm |
| 14. Báo cáo kiểm kê các loại chứng từ có giá khác đơn vị đang cầm cố, bảo quản tại đơn vị | Năm |
| VI- Báo cáo sao kê | |
| 1. Sao kê số dư các khoản phải thu( hoặc phải trả) | Tháng |
| 2. Báo cáo sao kê lãi cho vay chưa thu được | Năm |
| 3. Báo cáo sao kê số tiền còn nợ trên hợp đồng tín dụng | Năm |
| VII- các loại báo ccáo khác | |
| 1. Báo cáo tình hình biến động các quỹ và khoản dự phòng rủi ro | Quý, Năm |
| 2. Báo cáo chi tiết công nợ | Tháng |
| 3. Báo cáo tình hình thực hiện đầu tư Quý | Quí |
| 4. Báo cáo tình hình thực hiện đầu tư qua các năm | Năm |
| 5. Báo cáo trích khấu hao cơ bản tài sản cố định | Quí |
| 6. Báo cáo số dư tài khoản Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển | Tháng, Năm |
| 7. Báo cáo số dư tài khoản ngân phiếu thánh toán đang vận chuyển | Tháng, Năm |
| 8. Báo cáo số dư tài khoản tiền chưa công bố lưu hành đang vận chuyển | Tháng, Năm |
| 9. Báo cáo tình hình sử dụng ấn chỉ quan trọng | Năm |