vanban.org

Điều 32 — Quyết định 516/2000/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/09/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2002
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 18/12/2000 Hiệu lực 01/04/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 28 năm
Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN Về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc ngân hàng nhà nước và các tổ chức tín dụng · 516/2000/QĐ-NHNN
25/12/20021145/2002/QĐ-NHNNSửa đổi Đang xem 01/04/2001Bản gốcThay thế
Quyết định số 318/1998/QĐ-NHNN1 ban hành Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài · 318/1998/QĐ-NHNN1
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 516/2000/QĐ-NHNN › Phần 3 › Chương 2 › Mục I › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32

 Báo cáo kế toán của Ngân hàng Nhà nước gồm những loại báo cáo sau:

Loại báo cáo và Tên báo cáo Định kỳ lập
I- Bảng cân đối tài khoản kế toán  
1. Bảng cân đối tài khoản kế toán Tháng, năm
2. Bảng cân đối tài khoản kế toán về đầu tư xây dựng cơ bản Tháng
II- Bảng tổng kết tài sản  
1. Bảng tổng kết tài sản Quý, năm
III- Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập-chi phí  
1. Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập – chi phí Quý
2. Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập – chi phí Năm
IV- Báo cáo thanh toán liên hàng và báo cáo chuyển tiền điện tử  
1. Báo cáo thanh toán liên hàng Tháng
2. Sao kê các giấy báo thanh toán liên hàng đến chưa được đối chiếu Tháng
3. Sao kê số dư tài khoản liên hàng đến đợi đối chiếu Tháng
4. Sao kê số dư tài khoản liên hàng đến còn sai lầm Tháng
5. Báo cáo chuyển tiền điện tử Tháng
6. Sao kê số dư tài khoản chuyển tiền đến chờ xử lý Tháng
V- Báo cáo kiểm kê  
1. Báo cáo kiểm kê tài sản cố định Năm
2. Báo cáo kiểm kê công cụ lao động Năm
3. Báo cáo kiểm kê Quĩ dự trữ phát hành Tháng, Năm
4. Báo cáo kiểm kê quỹ nghiệp vụ phát hành (hạch toán nội bảng) Tháng, Năm
5. Báo cáo kiểm kê ngân phiếu thanh toán (hạch toán nội bảng) Tháng, Năm
6. Báo cáo kiểm kê tiền giấy và tiền kim loại (hạch toán ngoại bảng) Tháng, Năm
7. Báo cáo kiểm kê ngân phiếu thanh toán (hạch toán ngoại bảng) Tháng, Năm
8. Báo cáo kiểm kê vật liệu Năm
9. Báo cáo kiểm kê tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, loại chứng chỉ đang bảo quản tại đơn vị Năm
10. Báo cáo kiểm kê các chứng khoán Chính phủ, loại chứng chỉ đang bảo quản tại đơn vị Năm
11. Báo cáo kiểm kê các loại tài sản khác đơn vị đang quản lý và giữ hộ Năm
12. Báo cáo kiểm kê ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ Tháng, Năm
13.Báo cáo kiểm kê vàng, kim loại quý, đá quý Tháng, năm
14. Báo cáo kiểm kê các loại chứng từ có giá khác đơn vị đang cầm cố, bảo quản tại đơn vị Năm
VI- Báo cáo sao kê  
1. Sao kê số dư các khoản phải thu( hoặc phải trả) Tháng
2. Báo cáo sao kê lãi cho vay chưa thu được Năm
3. Báo cáo sao kê số tiền còn nợ trên hợp đồng tín dụng Năm
VII- các loại báo ccáo khác  
1. Báo cáo tình hình biến động các quỹ và khoản dự phòng rủi ro Quý, Năm
2. Báo cáo chi tiết công nợ Tháng
3. Báo cáo tình hình thực hiện đầu tư Quý Quí
4. Báo cáo tình hình thực hiện đầu tư qua các năm Năm
5. Báo cáo trích khấu hao cơ bản tài sản cố định Quí
6. Báo cáo số dư tài khoản Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển Tháng, Năm
7. Báo cáo số dư tài khoản ngân phiếu thánh toán đang vận chuyển Tháng, Năm
8. Báo cáo số dư tài khoản tiền chưa công bố lưu hành đang vận chuyển Tháng, Năm
9. Báo cáo tình hình sử dụng ấn chỉ quan trọng Năm