Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và^ Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 48/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/08/2023
Thay thế: 35/2023/QĐ-UBND · 21/08/2023
Sửa đổi, bổ sung: 42/2018/QĐ-UBND · 07/11/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
27/11/201842/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
04/12/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 48/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHƯNG
Điều 1. Phạm vi điều chĩnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương lĩ — XÁC ĐỊNH NHIỆM vụ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 4. Chirơeg trình khoa học và công nghệ
Điều 5. Yêu cầu đối vói nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 6. Nhiệm vụ cấp quốc gia
Điều 7. Nhiệm vụ cấp thành phố
Điều 8. Nhiệm vụ cấp CO' sỏ'
Chương III — QUY ĐỊNH ĐÓI TƯỢNG THAM GIA CHỦ TRÌ _
Điều 9. Yêu cầu đối với tổ chức đăng ký làm tổ chức chủ trì nhiệm vụ
Điều 10. Yêu cầu đối vói cá nhân đăng ký ỉàm chủ nhiệm nhiệm vụ
Chương IV — BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH, HỘI ĐỒNG TƯ VẤN IÒỈOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 11. » Ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ
Điều 12. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 13. Tổ chức và chuyên gia tư vấn độc lập
Chương V — QUY TRÌNH QUẢN LÝ NHIỆM vụ
Điều 14. Xây dựng phương hướng nghiên cứu khoa học và công nghệ
Điều 15. Xây dựng và phê duyệt danh mục nhiệm vụ hàng năm
Điều 16. ề Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ
Điều 17. Giám đị» nh', kiể m tra việ» c th ự« c hiệ• n nhiệ» m vụ 9
Điều 19. Các trưòng hợp chấm dứt thực hiện họp đồng thực hiện nhiệm yụ
Điều 20. Thanh ỉý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
Điều 21. Công khai thông tin Hên quan đến nhiệm vụ
Chương VI — ^
Điều 22. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ sử dụng ĩìgân sách nhà nước
Điều 23. Nội dung và định mức chi cho hoạt động quản lý và thực hiện nhiệt m vụ*
Điều 24. Nguyên tắc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Điều 25. Xây dựng dự toán kỉnh phí nhiệm vụ
Điều 26. Báo cáo và quyết toán kinh phí tầực hiện nhiệm vụ
Điều 27. Nộp trả kinh phí
Điều 28. Quản lý kinh phí thu được từ việc khai thác các kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
Điều 29. Kinh phí tiết kiệm
Điều 30. Quản lý chửng từ
Chương VII — QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỢC HÌNH THÀNH THÔNG QUA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM vụ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 31. Quyền sử hữu đối với tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 32. Quản lý và xử lý tài sản được trang bị để triển khai thực hiện và tài sản là vật tư thu được trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 33. Quản lý và xử lý tài sản ỉà kết quả của việc triển khai thục hiện ỉìhiệm vụ khoa học và công nghệ thể hiện đtrói dạng tải sản hữu hình và tài sản vô hình
Điều 34. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin kết quả nhiệm vụ
Chương VIII — KHEN THƯỞNG, xử LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 35. Khen thưởng
Điều 36. Xử lý vi phạm
Điều 37. Khiếu nại, tố cáo
Chương IX — TỎ CHỨC THựC HIỆN
Điều 38. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên liên quan
Điều 39. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy