Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần I, Quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh như sau:
1. Bổ sung nhóm I, mục I:
| STT | Nhóm gỗ |
Đường kính (cm) | Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m3) |
| 3 | Nhóm I Cẩm liên | Ф từ 35 - 49 Ф từ 50 - 64 Ф từ 65 trở lên | 2.800.000 3.000.000 3.300.000 |
2. Bỏ loại gỗ cẩm liên trong điểm 3, mục II.