vanban.org

Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2018 Thay thế: 03/2018/QĐ-UBND · 30/01/2018
Đắk Lắk Ban hành 16/11/2016 Hiệu lực 26/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk · 34/2016/QĐ-UBND
08/02/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/11/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/02/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk

­­­­­­­­­­­­­_______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 cùa Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 20/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình sổ 421/TTr-STC ngày 10/10/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
I Bổ sung vào Mục A (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)    
29 Rễ cây Mật nhân tươi đ/kg 18.000
  II Bổ sung vào Khoản II (Khoáng sản khác), Mục B (Lâm sản ngoài gồ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)      
8 Đá Granit ốp lát (nguyên khai) đ/m3    1.800.000
9 Quặng chì, kẽm    
9.1 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) < 5% đ/m3 900.000
9.2 Quặng sunfua chì - kẽm 5% < (hàm lượng chì - kẽm) < 10% đ/m3 1.000.000
9.3 Quặng sunfua chì - kẽm 10% < (hàm lượng chì - kẽm) < 15% đ/m3 1.150.000
9.4 Quặng sunfua chì - kẽm 15% < (hàm lượng chì - kẽm) < 20% đ/m3 1.300.000
9.5 Quặng sunfua chì - kẽm 20% < (hàm lượng chì — kẽm) <25% đ/m3 1.800.000
9.6 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) > 25%     đ/m3 2.400.000
9.7 Tinh quặng chì hàm lượng < 50%      đ/m3 21.000.000
9.8 Tinh quặng chi hàm lượng > 50%      đ/m3 23.000.000
9.9 Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%      đ/m3 8.000.000
9.10 Tinh quặng kẽm hàm lượng > 50%      đ/m3 9.000.000
11 Đá vôi      đ/m3 30.000

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉn h; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu yết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 26/11/2016./.

Mục lục Bấm để đi tới điều