Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 45/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/01/2015
Thay thế: 37/2014/QĐ-UBND · 25/12/2014
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
04/01/201537/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
24/10/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản
Điều 6. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khoáng sản
Điều 9. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản
Điều 10. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản
Chương II — KHẢO SÁT THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều 11. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản
Điều 12. Giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 13. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Điều 14. Giấy phép thăm dò khoáng sản
Chương III — KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN
Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 16. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Điều 17. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản
Điều 18. Các trường hợp khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường sau đây không phải xin giấy phép
Chương IV — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
Điều 19. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản
Điều 20. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 21. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Điều 22. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 23. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
Điều 24. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
Điều 25. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản.
Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
Điều 27. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 28. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 29. Đóng cửa mỏ
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Đăng ký nhà nước trong hoạt động khoáng sản
Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản
Điều 32. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản
Điều 33. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy